Cách dùng "低调一点低调一点 以前的事了" (dī diào yì diǎn dī diào yì diǎn yǐ qián de shì le) trong hội thoại tiếng Trung
低调一点低调一点 以前的事了
Khiêm tốn, khiêm tốn đi, chuyện trước kia rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:36
céng曾
jīng经
huò获
dé得
guò过
yà亚
jūn军
“từng giật giải á quân.”
LINE 0238:38
PLAYING SCENEdī diào yì diǎn dī diào yì diǎn yǐ qián de shì le
低调一点低调一点 以前的事了
“Khiêm tốn, khiêm tốn đi, chuyện trước kia rồi.”
LINE 0338:40
yǒu有
jī机
huì会
zán咱
men们
qiē切
cuō磋
qiē切
cuō磋
“Có cơ hội thì chúng ta giao lưu nhé.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 189 clips (Page 10 of 10)
HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
dì yī cì yuē huì jiù chí dào le wǔ gè xiǎo shíBuổi hẹn hò đầu tiên đã đến muộn năm tiếng.

HSK 4
0:03s
nǐ chū le yī tiān de rèn wù nà me wǎn le hái chū lái jiàn wǒEm làm nhiệm vụ cả ngày, muộn như thế còn ra ngoài gặp anh.

HSK 6
0:03s
yī bēi nǎi chá sān fēn tián duō zhēn zhū hǎo liěMột cốc trà sữa 30% đường, nhiều trân châu. Được ạ.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ hé nǐ nǚ péng yǒu yǐ qián lái guò lǎo pó laTrước anh với bạn gái từng đến à? Thành vợ rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ jì de nǐ zhī qián yì zhí shuō wǎn xiá hǎo měiEm nhớ trước kia anh vẫn nói ráng chiều rất đẹp.

HSK 7
0:03s
nǐ shuō nà ge wǎn xiá dào dǐ zài nǎ ér cóng lái dōu méi yǒu dài wǒ qù kàn guòRáng chiều mà anh nói ở đâu thế? Anh chưa từng dẫn em đi xem.