Cách dùng "你在现场的当机立断" (nǐ zài xiàn chǎng dí dàng jī lì duàn) trong hội thoại tiếng Trung

zàixiànchǎngdàngduàn

sự quyết đoán của em ở hiện trường

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:01
lǎo
tán
shuō

Lão Đàm bảo

LINE 0234:04
PLAYING SCENE
zài
xiàn
chǎng
dàng
duàn

sự quyết đoán của em ở hiện trường

LINE 0334:07
jiù
le
shǎo
de
rén

đã cứu không ít người.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E28
Timestamp34:04
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 189 clips (Page 4 of 10)
戚严被当场拘捕了
HSK 6
0:03s
qī yán bèi dāng chǎng jū bǔ leThích Nghiêm đã bị bắt tại chỗ.
她被发现的时候已经死了
HSK 4
0:03s
tā bèi fā xiàn de shí hòu yǐ jīng sǐ leKhi phát hiện ra thì cô ấy đã chết rồi,
你的师父让我给你带一句话
HSK 6
0:03s
nǐ de shī fù ràng wǒ gěi nǐ dài yī jù huàThầy của em nhờ anh chuyển cho em một câu.
我没想到 是这么个结果
HSK 4
0:03s
wǒ méi xiǎng dào shì zhè me gè jié guǒbố không ngờ kết quả lại là như vậy.
哥本来就是这样的人呀
HSK 5
0:03s
gē běn lái jiù shì zhè yàng de rén yaanh con vốn dĩ là người như vậy mà.
你哥哥 就是我的骄傲
HSK 4
0:03s
nǐ gē gē jiù shì wǒ de jiāo àoAnh trai con chính là niềm tự hào của bố.
今天我可有二连夸
HSK 6
0:03s
jīn tiān wǒ kě yǒu èr lián kuāHôm nay em được khen hai lần liền.
我师父夸我 我爸也夸我
HSK 6
0:03s
wǒ shī fù kuā wǒ wǒ bà yě kuā wǒThầy em khen em, bố em cũng khen em.
他们跟你可不一样 想听他们夸我呀
HSK 6
0:03s
tā men gēn nǐ kě bù yī yàng xiǎng tīng tā men kuā wǒ yaHọ không giống anh đâu. Muốn nghe họ khen em
我跟你一起去 不用 你好好休息
HSK 4
0:03s
wǒ gēn nǐ yì qǐ qù bù yòng nǐ hǎo hǎo xiū xīEm đi cùng anh. Không cần. Em nghỉ ngơi cho khỏe đi.
记得去楼下拿检查报告 好的 谢谢
HSK 5
0:03s
jì de qù lóu xià ná jiǎn chá bào gào hǎo de xiè xiènhớ xuống tầng dưới lấy kết quả kiểm tra. Vâng. Cảm ơn.
那我去了 不准乱动
HSK 7
0:03s
nà wǒ qù le bù zhǔn luàn dòngVậy anh đi đây. Không được cử động lung tung.
周瑾 怎么样了 好点没
HSK 1
0:03s
zhōu jǐn zěn me yàng le hǎo diǎn méiChâu Cẩn, sao rồi? Đỡ hơn chưa?
我没事 好着呢 我都醒了
HSK 4
0:03s
wǒ méi shì hǎo zhe ne wǒ dōu xǐng leEm không sao, ổn rồi. Em tỉnh rồi.
詹韦 想要跑
HSK 2
0:03s
zhān wéi xiǎng yào pǎoChiêm Vi định chạy,
回海州 该修一修了
HSK 4
0:03s
huí hǎi zhōu gāi xiū yī xiū leVề Hải Châu cũng nên cắt tỉa một chút.
我又没江寒声那么大的气量
HSK 3
0:03s
wǒ yòu méi jiāng hán shēng nà me dà de qì liàngAnh đâu độ lượng như Giang Hàn Thanh,
说不定会忍不住 想要揍他那张臭脸 你敢
HSK 7
0:03s
shuō bù dìng huì rěn bú zhù xiǎng yào zòu tā nà zhāng chòu liǎn nǐ gǎnbiết đâu lại không nhịn được muốn đấm cái bản mặt đáng ghét của anh ta. Anh dám à?
谭大 把我的身份证明提交上去了
HSK 5
0:03s
tán dà bǎ wǒ de shēn fèn zhèng míng tí jiāo shàng qù leĐại đội trưởng Đàm đã nộp giấy tờ chứng minh thân phận của anh rồi.
上级部门还要问一下 藏锋行动的事情
HSK 6
0:03s
shàng jí bù mén hái yào wèn yī xià cáng fēng xíng dòng de shì qíngBan ngành cấp trên còn phải hỏi thêm về chuyện chiến dịch Tàng Phong.