Cách dùng "如果你说你有喜欢的人了" (rú guǒ nǐ shuō nǐ yǒu xǐ huān de rén le) trong hội thoại tiếng Trung

guǒshuōyǒuhuānderénle

[nếu anh nói anh có người trong lòng] ♪ Đến cùng cắt đứt mọi liên lạc ♪

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:20
wǒ shì ràng nǐ hǎo hào xué xí nà wǒ bù guǎn nǐ gào sù wǒ

我是让你好好学习 那我不管 你告诉我

♪ Chỉ thiếu một li ♪ [Anh muốn em học hành tử tế.] ♪ Nếu khung cửa mãi khép kín ♪ [Em mặc kệ,] [anh nói đi,]

LINE 0229:24
PLAYING SCENE
guǒ
shuō
yǒu
huān
de
rén
le

[nếu anh nói anh có người trong lòng] ♪ Đến cùng cắt đứt mọi liên lạc ♪

LINE 0329:26
wǒ yǐ hòu jiù zài yě bù gěi nǐ xiě xìn le wǒ méi yǒu wǒ nǎ lái

我以后就再也不给你写信了 我没有 我哪来

♪ Đến cùng cắt đứt mọi liên lạc ♪ [thì em không viết thư cho anh nữa.] Anh không có, anh nào...

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E28
Timestamp29:24
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 189 clips (Page 6 of 10)
我被人仙人跳了 你放心
HSK 3
0:03s
wǒ bèi rén xiān rén tiào le nǐ fàng xīnbị lừa tình tống tiền. Anh yên tâm,
那个女的我已经控制好了
HSK 5
0:03s
nà ge nǚ de wǒ yǐ jīng kòng zhì hǎo letôi đã khống chế người phụ nữ kia rồi.
我只是觉得咱们要不要 借着这个机会
HSK 3
0:03s
wǒ zhǐ shì jué de zán men yào bù yào jiè zhe zhè ge jī huìTôi chỉ nghĩ chúng ta có nên mượn cơ hội này
确实是个好机会
HSK 4
0:03s
què shí shì gè hǎo jī huìQuả thật là một cơ hội tốt.
一直以来那个犯罪团伙
HSK 7
0:03s
yì zhí yǐ lái nà ge fàn zuì tuán huǒBăng nhóm tội phạm kia
对新加入进来的成员 都特别警惕
HSK 7
0:03s
duì xīn jiā rù jìn lái de chéng yuán dōu tè bié jǐng tìluôn cực kỳ cảnh giác với những thành viên mới.
与其让他们查出来 我的警察身份
HSK 6
0:03s
yǔ qí ràng tā men chá chū lái wǒ de jǐng chá shēn fènThay vì để chúng tra ra thân phận cảnh sát của anh
不如从一开始就告诉他们 我以前当过警察
HSK 4
0:03s
bù rú cóng yī kāi shǐ jiù gào sù tā men wǒ yǐ qián dāng guò jǐng cháthì chi bằng nói với chúng là trước kia anh từng làm cảnh sát ngay từ đầu.
眼看着要晋升 却惨遭内部构陷的倒霉蛋
HSK 7
0:03s
yǎn kàn zhe yào jìn shēng què cǎn zāo nèi bù gòu xiàn de dǎo méi dànkẻ xui xẻo sắp thăng chức nhưng lại bị nội bộ hãm hại.
老姚让我不要离开宾馆
HSK 3
0:03s
lǎo yáo ràng wǒ bú yào lí kāi bīn guǎnLão Diêu bảo anh ở yên trong khách sạn,
把我关进古华监狱
HSK 3
0:03s
bǎ wǒ guān jìn gǔ huá jiān yùvới tội danh tàng trữ ma túy
让我有机会 光明正大地接近贺文
HSK 5
0:03s
ràng wǒ yǒu jī huì guāng míng zhèng dà dì jiē jìn hè wénđể anh có cơ hội công khai tiếp cận Hạ Văn.
让我相信这一切
HSK 4
0:03s
ràng wǒ xiāng xìn zhè yī qièViệc khiến em tin những chuyện này
老姚安排的审讯是 专门审给你看的
HSK 7
0:03s
lǎo yáo ān pái de shěn xùn shì zhuān mén shěn gěi nǐ kàn deCuộc thẩm vấn mà Lão Diêu sắp xếp là để cho em xem đấy.
证据链什么的都扎扎实实的
HSK 5
0:03s
zhèng jù liàn shén me de dōu zhā zhā shí shí deChuỗi chứng cứ các thứ đều rất vững chắc,
因为你调查阶段需要回避
HSK 7
0:03s
yīn wèi nǐ diào chá jiē duàn xū yào huí bìbởi vì em cần tránh mặt trong giai đoạn điều tra,
周川没有死得不明不白
HSK 4
0:03s
zhōu chuān méi yǒu sǐ dé bù míng bù báiChâu Xuyên không chết một cách mơ hồ,
不愧是我喜欢过的人
HSK 7
0:03s
bù kuì shì wǒ xǐ huān guò de rénKhông hổ là người em từng thích.
再待下去啊 说不定真的会打起来
HSK 5
0:03s
zài dài xià qù a shuō bù dìng zhēn de huì dǎ qǐ láiCòn ở lâu nữa thì chắc sẽ đánh nhau thật mất.
不知道怎么回事 烧坏了
HSK 1
0:03s
bù zhī dào zěn me huí shì shāo huài leKhông biết sao lại cháy hỏng rồi.