Cách dùng "塑造一个假身份需要时间" (sù zào yí gè jiǎ shēn fèn xū yào shí jiān) trong hội thoại tiếng Trung
塑造一个假身份需要时间
Ngụy tạo thân phận giả cần thời gian,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:53
dàn shì yì zhí zhǎo bú dào ān quán shèn tòu jìn qù de jī huì
但是一直找不到 安全渗透进去的机会
“nhưng lại mãi không tìm được cơ hội thâm nhập an toàn.”
LINE 0220:56
PLAYING SCENEsù塑
zào造
yí一
gè个
jiǎ假
shēn身
fèn份
xū需
yào要
shí时
jiān间
“Ngụy tạo thân phận giả cần thời gian,”
LINE 0320:59
xiǎng yào bù chū pī lòu gèng xū yào nài xīn zhěn mì de ān pái
想要不出纰漏 更需要耐心缜密的安排
“muốn không để lộ sơ hở thì càng cần kiên nhẫn sắp xếp kỹ càng.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 189 clips (Page 5 of 10)
HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ yì zhí méi yǒu zhǎo dào jī huì gēn nǐ jiě shìanh vẫn chưa tìm được cơ hội để giải thích với em.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
dà gài bú dào yí gè yuè de shí jiān shēn fèn jiù bào lù letầm chưa đến một tháng thì bại lộ thân phận.

HSK 4
0:03s
nà cì rèn wù shī bài zhī hòu lǎo yáo jiù dǎ suàn ān pái wǒSau lần nhiệm vụ thất bại đấy, Lão Diêu đã định sắp xếp cho anh

HSK 7
0:03s
dàn shì yì zhí zhǎo bú dào ān quán shèn tòu jìn qù de jī huìnhưng lại mãi không tìm được cơ hội thâm nhập an toàn.

HSK 4
0:03s
xiǎng yào bù chū pī lòu gèng xū yào nài xīn zhěn mì de ān páimuốn không để lộ sơ hở thì càng cần kiên nhẫn sắp xếp kỹ càng.

HSK 6
0:03s
suǒ yǐ cáng fēng xíng dòng jiù yī tuō zài tuōVậy nên chiến dịch Tàng Phong cứ trì hoãn mãi.

HSK 4
0:03s
dāng shí wǒ hái zài fēng zhōu qū de xíng zhēn èr duì[2012] [Lúc đó anh vẫn còn ở đội hình sự hai tại quận Phong Châu,]

HSK 7
0:03s
wǒ bàn àn fēng gé shì chū le míng de qiáng yìng nǐ zhī dào de[2012] [cách phá án của anh có tiếng là cứng rắn.] [Em biết đấy,]

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
bǎ wǒ guàn zuì le gěi wǒ nòng le gè xiān rén tiào[khiến anh say bí tỉ] [rồi dàn dựng cho anh một màn bẫy tình.]

HSK 6
0:03s
tā men yuán běn de dǎ suàn shì jiāng wǒ sòng dào bīn guǎn yǐ hòu[Dự định ban đầu của họ là] [đưa anh tới khách sạn]

HSK 7
0:03s
zài yǐ pǔ tōng shì mín de shēn fèn xiàng zhì ān dà duì jǔ bào[rồi lấy thân phận người dân bình thường] [để tố cáo với đại đội trị an,]

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
lǎo yáo děng le hǎo jiǔ de jī huì zhè bù jiù lái le ma[cơ hội mà Lão Diêu chờ bấy lâu] [tới rồi.]

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s