Cách dùng "他们一伙人都被人收买了" (tā men yī huǒ rén dōu bèi rén shōu mǎi le) trong hội thoại tiếng Trung
他们一伙人都被人收买了
[Cả đám bọn họ đều bị kẻ khác mua chuộc,]
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:23
nà那
shì是
gè个
jú局
“[đó là một cái bẫy.]”
LINE 0221:26
PLAYING SCENEtā他
men们
yī一
huǒ伙
rén人
dōu都
bèi被
rén人
shōu收
mǎi买
le了
“[Cả đám bọn họ đều bị kẻ khác mua chuộc,]”
LINE 0321:28
zài在
fàn饭
zhuō桌
shàng上
jiù就
kāi开
shǐ始
gǎo搞
wǒ我
“[bắt đầu chuốc rượu anh trên bàn ăn,]”
Show Information
More Clips From Episode
Total 189 clips (Page 2 of 10)
HSK 3
0:03s
jiǎng chéng jiǎng chéng xiǎng bàn fǎ fàng qī yán zǒuTưởng Thành, Tưởng Thành. Tìm cách để Thích Nghiêm đi đi.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ jiù fàng le nǐ de zhōu jǐng guān wǒ bǎo zhèng wǒ fā shìtôi sẽ thả cảnh sát Châu của anh ra. Tôi đảm bảo, tôi xin thề.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
ràng wǒ hé nǐ de zhōu jǐng guān tóng guī yú jìnđể tôi và cảnh sát Châu của anh cùng chết.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s