Cách dùng "他们一伙人都被人收买了" (tā men yī huǒ rén dōu bèi rén shōu mǎi le) trong hội thoại tiếng Trung
他们一伙人都被人收买了
[Cả đám bọn họ đều bị kẻ khác mua chuộc,]
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:23
nà那
shì是
gè个
jú局
“[đó là một cái bẫy.]”
LINE 0221:26
PLAYING SCENEtā他
men们
yī一
huǒ伙
rén人
dōu都
bèi被
rén人
shōu收
mǎi买
le了
“[Cả đám bọn họ đều bị kẻ khác mua chuộc,]”
LINE 0321:28
zài在
fàn饭
zhuō桌
shàng上
jiù就
kāi开
shǐ始
gǎo搞
wǒ我
“[bắt đầu chuốc rượu anh trên bàn ăn,]”
Show Information
More Clips From Episode
Total 189 clips (Page 10 of 10)
HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
dì yī cì yuē huì jiù chí dào le wǔ gè xiǎo shíBuổi hẹn hò đầu tiên đã đến muộn năm tiếng.

HSK 4
0:03s
nǐ chū le yī tiān de rèn wù nà me wǎn le hái chū lái jiàn wǒEm làm nhiệm vụ cả ngày, muộn như thế còn ra ngoài gặp anh.

HSK 6
0:03s
yī bēi nǎi chá sān fēn tián duō zhēn zhū hǎo liěMột cốc trà sữa 30% đường, nhiều trân châu. Được ạ.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ hé nǐ nǚ péng yǒu yǐ qián lái guò lǎo pó laTrước anh với bạn gái từng đến à? Thành vợ rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ jì de nǐ zhī qián yì zhí shuō wǎn xiá hǎo měiEm nhớ trước kia anh vẫn nói ráng chiều rất đẹp.

HSK 7
0:03s
nǐ shuō nà ge wǎn xiá dào dǐ zài nǎ ér cóng lái dōu méi yǒu dài wǒ qù kàn guòRáng chiều mà anh nói ở đâu thế? Anh chưa từng dẫn em đi xem.