Cách dùng "我当时以为你故意报复我呢" (wǒ dāng shí yǐ wéi nǐ gù yì bào fù wǒ ne) trong hội thoại tiếng Trung
我当时以为你故意报复我呢
Lúc đó em còn tưởng là anh cố ý trả đũa em.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0140:25
shì wǒ chuān dé tài zhèng shì yòu jǐn zhāng rè dé wǒ chū le yī shēn hàn
是我穿得太正式 又紧张 热得我出了一身汗
“Tại anh mặc nghiêm túc quá, lại còn căng thẳng, làm anh nóng mướt mải mồ hôi.”
LINE 0240:29
PLAYING SCENEwǒ我
dāng当
shí时
yǐ以
wéi为
nǐ你
gù故
yì意
bào报
fù复
wǒ我
ne呢
“Lúc đó em còn tưởng là anh cố ý trả đũa em.”
LINE 0340:31
yīn因
wèi为
dāng当
shí时
wǒ我
bú不
shì是
chí迟
dào到
le了
ma吗
“Tại lần đó em đến muộn mà.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 189 clips (Page 5 of 10)
HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ yì zhí méi yǒu zhǎo dào jī huì gēn nǐ jiě shìanh vẫn chưa tìm được cơ hội để giải thích với em.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
dà gài bú dào yí gè yuè de shí jiān shēn fèn jiù bào lù letầm chưa đến một tháng thì bại lộ thân phận.

HSK 4
0:03s
nà cì rèn wù shī bài zhī hòu lǎo yáo jiù dǎ suàn ān pái wǒSau lần nhiệm vụ thất bại đấy, Lão Diêu đã định sắp xếp cho anh

HSK 7
0:03s
dàn shì yì zhí zhǎo bú dào ān quán shèn tòu jìn qù de jī huìnhưng lại mãi không tìm được cơ hội thâm nhập an toàn.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
xiǎng yào bù chū pī lòu gèng xū yào nài xīn zhěn mì de ān páimuốn không để lộ sơ hở thì càng cần kiên nhẫn sắp xếp kỹ càng.

HSK 6
0:03s
suǒ yǐ cáng fēng xíng dòng jiù yī tuō zài tuōVậy nên chiến dịch Tàng Phong cứ trì hoãn mãi.

HSK 4
0:03s
dāng shí wǒ hái zài fēng zhōu qū de xíng zhēn èr duì[2012] [Lúc đó anh vẫn còn ở đội hình sự hai tại quận Phong Châu,]

HSK 7
0:03s
wǒ bàn àn fēng gé shì chū le míng de qiáng yìng nǐ zhī dào de[2012] [cách phá án của anh có tiếng là cứng rắn.] [Em biết đấy,]

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
bǎ wǒ guàn zuì le gěi wǒ nòng le gè xiān rén tiào[khiến anh say bí tỉ] [rồi dàn dựng cho anh một màn bẫy tình.]

HSK 6
0:03s
tā men yuán běn de dǎ suàn shì jiāng wǒ sòng dào bīn guǎn yǐ hòu[Dự định ban đầu của họ là] [đưa anh tới khách sạn]

HSK 7
0:03s
zài yǐ pǔ tōng shì mín de shēn fèn xiàng zhì ān dà duì jǔ bào[rồi lấy thân phận người dân bình thường] [để tố cáo với đại đội trị an,]

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
lǎo yáo děng le hǎo jiǔ de jī huì zhè bù jiù lái le ma[cơ hội mà Lão Diêu chờ bấy lâu] [tới rồi.]

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s