Cách dùng "我跟你一起去 不用 你好好休息" (wǒ gēn nǐ yì qǐ qù bù yòng nǐ hǎo hǎo xiū xī) trong hội thoại tiếng Trung
我跟你一起去 不用 你好好休息
Em đi cùng anh. Không cần. Em nghỉ ngơi cho khỏe đi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:46
qù去
kàn看
kàn看
lǎo老
shī师
“đi thăm thầy.”
LINE 0217:48
PLAYING SCENEwǒ gēn nǐ yì qǐ qù bù yòng nǐ hǎo hǎo xiū xī
我跟你一起去 不用 你好好休息
“Em đi cùng anh. Không cần. Em nghỉ ngơi cho khỏe đi.”
LINE 0317:52
jiā家
shǔ属
“Người nhà,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 189 clips (Page 9 of 10)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ shī xiōng wǒ jiù bì xū láo dāo liǎng jù le xíng le xíng le xíng leĐàn anh cậu buộc phải nhiều lời mấy câu. Được rồi, được rồi, được rồi.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ zài jǐng dà bó jī bǐ sài ná guò guàn jūnEm từng giành quán quân cuộc thi đánh đối kháng ở trường cảnh sát,

HSK 3
0:03s
yáo shū hái lái xué xiào kàn guò wǒ lǐng jiǎng ne nà zhè me shuō de huàchú Diêu còn đến trường xem em nhận giải nữa. Nói thế thì

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
dī diào yì diǎn dī diào yì diǎn yǐ qián de shì leKhiêm tốn, khiêm tốn đi, chuyện trước kia rồi.

HSK 6
0:03s
zhōu shī jiě wǒ bú shì kàn bù qǐ nǐ a nán shēng nǚ shēngĐàn chị Châu, không phải em coi thường chị nhé. Con trai và con gái

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
shěng tīng qiān tóu zài hǎi zhōu shì jú chéng lì le fàn zuì yán jiū shìSở Công an tỉnh dẫn đầu thành lập phòng nghiên cứu phạm tội ở cục thành phố Hải Châu.

HSK 5
0:03s
nà wǒ men yǐ hòu dé gǎi kǒu jiào jiāng zhǔ rènThế sau này chúng ta phải gọi là chủ nhiệm Giang rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ jiào nǐ jiāng jiào shòu wǒ dōu jiào xí guàn leEm đã quen gọi anh là giáo sư Giang rồi.

HSK 7
0:03s
wǒ kāi chē sòng ba màn diǎn màn diǎn kāi chē sòng bié huāngTôi lái xe đưa đi nhé. Từ từ, từ từ. Lái xe đưa đi. Bình tĩnh.

HSK 2
0:03s
bāo shǒu jī dōu ná hǎo le hán shēng kāi chē hán shēng kāi chēTúi, điện thoại, mang hết đi nhé. Hàn Thanh lái xe. Hàn Thanh lái xe.

HSK 7
0:03s
màn diǎn màn diǎn sòng yī yuàn sòng yī yuàn màn diǎn màn diǎn bié huāngTừ từ, từ từ. Vào viện, vào viện. Từ từ, từ từ. Bình tĩnh.

HSK 4
0:03s
wǒ jì de dì yī cì hǎo xiàng wǒ men jiù zài zhè ér yuē huì baEm nhớ hình như lần đầu chúng ta hẹn hò ở đây nhỉ?

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ jiù gěi wǒ mǎi bīng jī líng chī gěi wǒ dòng sǐ leanh mua kem cho em ăn làm em cóng muốn chết.

HSK 6
0:03s
shì wǒ chuān dé tài zhèng shì yòu jǐn zhāng rè dé wǒ chū le yī shēn hànTại anh mặc nghiêm túc quá, lại còn căng thẳng, làm anh nóng mướt mải mồ hôi.