Cách dùng "我在第一堂课的时候就讲过" (wǒ zài dì yī táng kè de shí hòu jiù jiǎng guò) trong hội thoại tiếng Trung
我在第一堂课的时候就讲过
Tôi đã từng nói trong tiết học đầu tiên,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0100:45
hái还
yǒu有
qián潜
yì意
shí识
sī思
wéi维
“và cả tư duy trong tiềm thức.”
LINE 0200:47
PLAYING SCENEwǒ我
zài在
dì第
yī一
táng堂
kè课
de的
shí时
hòu候
jiù就
jiǎng讲
guò过
“Tôi đã từng nói trong tiết học đầu tiên,”
LINE 0300:50
zuì最
chèn称
zhí职
de的
cè侧
xiě写
shī师
“một chuyên gia phân tích hành vi phạm tội thực thụ”
Show Information
More Clips From Episode
Total 189 clips (Page 3 of 10)
HSK 2
0:03s
cóng jīn yǐ hòu wǒ men jiù shì hǎo péng yǒu le[Từ nay về sau,] [chúng ta là bạn tốt rồi.]

HSK 7
0:03s
yǐ hòu shuí yě bù néng qī fù nǐ jiāng jǐng guān[Sau này không ai được bắt nạt anh nữa.] [Cảnh sát Giang!]

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
dān jià kuài kuài kuài jiē yī bǎ jiē yī bǎ xiǎo xīn a xiǎo xīn xiǎo xīnCáng đâu, mau, mau, mau. Đỡ một tay, đỡ một tay. Cẩn thận, cẩn thận, cẩn thận.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
dàn shì hái xū yào zhù yuàn guān chá yī zhèn zinhưng vẫn cần nằm viện theo dõi một thời gian.

HSK 7
0:03s
bì jìng zhuì shuǐ shí a tā de nèi zàng shòu dào le sǔn shāngDù sao lúc rơi xuống nước, nội tạng của cô ấy bị tổn thương,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s