Cách dùng "我在第一堂课的时候就讲过" (wǒ zài dì yī táng kè de shí hòu jiù jiǎng guò) trong hội thoại tiếng Trung
我在第一堂课的时候就讲过
Tôi đã từng nói trong tiết học đầu tiên,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0100:45
hái还
yǒu有
qián潜
yì意
shí识
sī思
wéi维
“và cả tư duy trong tiềm thức.”
LINE 0200:47
PLAYING SCENEwǒ我
zài在
dì第
yī一
táng堂
kè课
de的
shí时
hòu候
jiù就
jiǎng讲
guò过
“Tôi đã từng nói trong tiết học đầu tiên,”
LINE 0300:50
zuì最
chèn称
zhí职
de的
cè侧
xiě写
shī师
“một chuyên gia phân tích hành vi phạm tội thực thụ”
Show Information
More Clips From Episode
Total 189 clips (Page 10 of 10)
HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
dì yī cì yuē huì jiù chí dào le wǔ gè xiǎo shíBuổi hẹn hò đầu tiên đã đến muộn năm tiếng.

HSK 4
0:03s
nǐ chū le yī tiān de rèn wù nà me wǎn le hái chū lái jiàn wǒEm làm nhiệm vụ cả ngày, muộn như thế còn ra ngoài gặp anh.

HSK 6
0:03s
yī bēi nǎi chá sān fēn tián duō zhēn zhū hǎo liěMột cốc trà sữa 30% đường, nhiều trân châu. Được ạ.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ hé nǐ nǚ péng yǒu yǐ qián lái guò lǎo pó laTrước anh với bạn gái từng đến à? Thành vợ rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ jì de nǐ zhī qián yì zhí shuō wǎn xiá hǎo měiEm nhớ trước kia anh vẫn nói ráng chiều rất đẹp.

HSK 7
0:03s
nǐ shuō nà ge wǎn xiá dào dǐ zài nǎ ér cóng lái dōu méi yǒu dài wǒ qù kàn guòRáng chiều mà anh nói ở đâu thế? Anh chưa từng dẫn em đi xem.