Cách dùng "我在警大搏击比赛拿过冠军" (wǒ zài jǐng dà bó jī bǐ sài ná guò guàn jūn) trong hội thoại tiếng Trung

zàijǐngsàiguòguànjūn

Em từng giành quán quân cuộc thi đánh đối kháng ở trường cảnh sát,

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:21
nián
qīng
zhēn
hǎo

Trẻ tuổi thích thật.

LINE 0238:23
PLAYING SCENE
zài
jǐng
sài
guò
guàn
jūn

Em từng giành quán quân cuộc thi đánh đối kháng ở trường cảnh sát,

LINE 0338:26
yáo shū hái lái xué xiào kàn guò wǒ lǐng jiǎng ne nà zhè me shuō de huà

姚叔还来学校看过我领奖呢 那这么说的话

chú Diêu còn đến trường xem em nhận giải nữa. Nói thế thì

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E28
Timestamp38:23
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 189 clips (Page 7 of 10)
帅不帅 不跟你说了吗
HSK 4
0:03s
shuài bù shuài bù gēn nǐ shuō le ma♪ Mới hay cuối cùng vẫn là ♪ Có đẹp trai không? Đã nói với anh rồi mà, ♪ Bốn bề lặng im không người ♪
我错了 谁帅 对不起对不起 谁帅
HSK 4
0:03s
wǒ cuò le shuí shuài duì bù qǐ duì bù qǐ shuí shuài♪ Sau cùng cũng được một lần ôm trọn ♪ Em sai rồi. Ai đẹp? Xin lỗi, xin lỗi. ♪ Bình minh ♪ Ai đẹp?
这我女朋友一针一针给我织的 是你能乱动的吗
HSK 7
0:03s
zhè wǒ nǚ péng yǒu yī zhēn yī zhēn gěi wǒ zhī de shì nǐ néng luàn dòng de malà bạn gái tôi đan từng sợi len cho tôi đấy, ♪ Ai sẽ rõ hơn ♪ không được chạm bừa đâu.
我们蒋警官这么容易就被拿下 我乐意 你管得着吗
HSK 7
0:03s
wǒ men jiǎng jǐng guān zhè me róng yì jiù bèi ná xià wǒ lè yì nǐ guǎn dé zhe ma♪ Ai sẽ rõ hơn ♪ Cảnh sát Tưởng của chúng ta dễ bị chinh phục vậy à? ♪ Những lời ấy nói cho ai nghe ♪ Tôi vui, anh quản được à.
你真不热 不热啊
HSK 2
0:03s
nǐ zhēn bù rè bù rè a♪ Vẫn đợi phút giây gió ngừng ♪ anh không nóng thật à? Không nóng.
哲易你把空调开一下 好
HSK 3
0:03s
zhé yì nǐ bǎ kōng tiáo kāi yī xià hǎo♪ Khi ấy mọi thứ mơ hồ ♪ Triết Dịch, cậu mở điều hòa đi. Được. ♪ Lại ngoảnh nhìn những ngày đã qua ♪
小五啊 以后不要再写这些 乱七八糟的信了
HSK 7
0:03s
xiǎo wǔ a yǐ hòu bú yào zài xiě zhè xiē luàn qī bā zāo de xìn le[Bé năm,] [sau này đừng viết thư] ♪ Như một câu đố ♪ [lung tung nữa,]
如果你说你有喜欢的人了
HSK 3
0:03s
rú guǒ nǐ shuō nǐ yǒu xǐ huān de rén le[nếu anh nói anh có người trong lòng] ♪ Đến cùng cắt đứt mọi liên lạc ♪
我以后就再也不给你写信了 我没有 我哪来
HSK 3
0:03s
wǒ yǐ hòu jiù zài yě bù gěi nǐ xiě xìn le wǒ méi yǒu wǒ nǎ lái♪ Đến cùng cắt đứt mọi liên lạc ♪ [thì em không viết thư cho anh nữa.] Anh không có, anh nào...
那我给你写的信 你都看了吗
HSK 3
0:03s
nà wǒ gěi nǐ xiě de xìn nǐ dōu kàn le ma♪ Trên đời này có ai ♪ Vậy anh có đọc hết thư ♪ Thông minh hơn ai ♪ em gửi cho anh không?
那你背两条我听听
HSK 4
0:03s
nà nǐ bèi liǎng tiáo wǒ tīng tīng♪ Những lời ấy nói cho ai nghe ♪ Thế anh đọc vài câu cho em nghe xem. ♪ Vẫn đợi phút giây gió ngừng ♪
想好了 想好了
HSK 1
0:03s
xiǎng hǎo le xiǎng hǎo leNghĩ kĩ rồi à? Nghĩ kĩ rồi.
谭大 你什么时候变得 这么婆婆妈妈了
HSK 2
0:03s
tán dà nǐ shén me shí hòu biàn dé zhè me pó pó mā mā leĐại đội trưởng Đàm, anh trở nên lắm lời như thế từ khi nào?
我只是无时无刻不在提醒自己 不论如何
HSK 5
0:03s
wǒ zhǐ shì wú shí wú kè bù zài tí xǐng zì jǐ bú lùn rú héTôi chỉ không lúc nào không nhắc nhở bản thân, dù thế nào đi nữa
和周瑾道别了吗
HSK 7
0:03s
hé zhōu jǐn dào bié le maTạm biệt Châu Cẩn chưa?
以后说不定还有机会见面呢
HSK 5
0:03s
yǐ hòu shuō bù dìng hái yǒu jī huì jiàn miàn neCó khi sau này vẫn còn cơ hội gặp lại.
这是我五年来的行动报告 所有细节都在里边
HSK 5
0:03s
zhè shì wǒ wǔ nián lái de xíng dòng bào gào suǒ yǒu xì jié dōu zài lǐ biānđây là báo cáo hành động của tôi năm năm qua, mọi chi tiết đều ở trong này,
幸不辱使命
HSK 4
0:03s
xìng bù rǔ shǐ mìng[May mắn không phụ sứ mệnh,]
现已圆满完成任务
HSK 6
0:03s
xiàn yǐ yuán mǎn wán chéng rèn wù[hiện đã hoàn thành nhiệm vụ viên mãn.]
未来将继续前行
HSK 5
0:03s
wèi lái jiāng jì xù qián xíng[Tương lai sẽ tiếp tục đi tiếp.]