Cách dùng "我在警大搏击比赛拿过冠军" (wǒ zài jǐng dà bó jī bǐ sài ná guò guàn jūn) trong hội thoại tiếng Trung
我在警大搏击比赛拿过冠军
Em từng giành quán quân cuộc thi đánh đối kháng ở trường cảnh sát,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:21
nián年
qīng轻
zhēn真
hǎo好
“Trẻ tuổi thích thật.”
LINE 0238:23
PLAYING SCENEwǒ我
zài在
jǐng警
dà大
bó搏
jī击
bǐ比
sài赛
ná拿
guò过
guàn冠
jūn军
“Em từng giành quán quân cuộc thi đánh đối kháng ở trường cảnh sát,”
LINE 0338:26
yáo shū hái lái xué xiào kàn guò wǒ lǐng jiǎng ne nà zhè me shuō de huà
姚叔还来学校看过我领奖呢 那这么说的话
“chú Diêu còn đến trường xem em nhận giải nữa. Nói thế thì”
Show Information
More Clips From Episode
Total 189 clips (Page 2 of 10)
HSK 3
0:03s
jiǎng chéng jiǎng chéng xiǎng bàn fǎ fàng qī yán zǒuTưởng Thành, Tưởng Thành. Tìm cách để Thích Nghiêm đi đi.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ jiù fàng le nǐ de zhōu jǐng guān wǒ bǎo zhèng wǒ fā shìtôi sẽ thả cảnh sát Châu của anh ra. Tôi đảm bảo, tôi xin thề.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
ràng wǒ hé nǐ de zhōu jǐng guān tóng guī yú jìnđể tôi và cảnh sát Châu của anh cùng chết.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s