Cách dùng "以前那些事" (yǐ qián nà xiē shì) trong hội thoại tiếng Trung

qiánxiēshì

Những chuyện trước kia,

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:14
cóng
méi
xiǎng
guò
yào
shāng
hài

anh chưa từng muốn tổn thương em.

LINE 0220:16
PLAYING SCENE
qián
xiē
shì

Những chuyện trước kia,

LINE 0320:19
zhí
méi
yǒu
zhǎo
dào
huì
gēn
jiě
shì

anh vẫn chưa tìm được cơ hội để giải thích với em.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E28
Timestamp20:16
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 189 clips (Page 3 of 10)
不是来当你人质的
HSK 7
0:03s
bú shì lái dāng nǐ rén zhì dìkhông đến để làm con tin cho anh.
从今以后 我们就是好朋友了
HSK 2
0:03s
cóng jīn yǐ hòu wǒ men jiù shì hǎo péng yǒu le[Từ nay về sau,] [chúng ta là bạn tốt rồi.]
以后谁也不能欺负你 江警官
HSK 7
0:03s
yǐ hòu shuí yě bù néng qī fù nǐ jiāng jǐng guān[Sau này không ai được bắt nạt anh nữa.] [Cảnh sát Giang!]
以后 一定是会遇到危险的
HSK 4
0:03s
yǐ hòu yí dìng shì huì yù dào wēi xiǎn de[Sau này] [nhất định sẽ gặp nguy hiểm,]
我第一次见到你的时候
HSK 1
0:03s
wǒ dì yī cì jiàn dào nǐ de shí hòu[Ngay từ lần đầu gặp em,]
师妹 快 快 师妹 快
HSK 2
0:03s
shī mèi kuài kuài shī mèi kuàiĐàn em. Mau, mau. Đàn em, mau.
担架 快快快 接一把 接一把 小心啊 小心小心
HSK 3
0:03s
dān jià kuài kuài kuài jiē yī bǎ jiē yī bǎ xiǎo xīn a xiǎo xīn xiǎo xīnCáng đâu, mau, mau, mau. Đỡ một tay, đỡ một tay. Cẩn thận, cẩn thận, cẩn thận.
此人极度危险 精神异常
HSK 7
0:03s
cǐ rén jí dù wēi xiǎn jīng shén yì chángNgười này cực kỳ nguy hiểm, tâm thần bất thường.
狙击小组 保持警惕
HSK 7
0:03s
jū jī xiǎo zǔ bǎo chí jǐng tìTổ bắn tỉa, giữ cảnh giác.
江寒声 戚真在哪
HSK 1
0:03s
jiāng hán shēng qī zhēn zài nǎGiang Hàn Thanh, Thích Chân đâu?
你让她来看我一眼啊
HSK 5
0:03s
nǐ ràng tā lái kàn wǒ yī yǎn aAnh bảo bà ta đến gặp tôi một lần đi.
你不是一直想知道
HSK 3
0:03s
nǐ bú shì yì zhí xiǎng zhī dàoChẳng phải em luôn muốn biết
这些话得我问你
HSK 2
0:03s
zhè xiē huà dé wǒ wèn nǐNhững lời này phải để anh hỏi em mới đúng.
我现在好想亲亲你
HSK 1
0:03s
wǒ xiàn zài hǎo xiǎng qīn qīn nǐBây giờ em rất muốn hôn anh.
今天阳光真好啊
HSK 4
0:03s
jīn tiān yáng guāng zhēn hǎo aHôm nay nắng đẹp thật.
我们还穿的是情侣服
HSK 7
0:03s
wǒ men hái chuān de shì qíng lǚ fúChúng ta còn mặc đồ đôi nữa.
但是 还需要住院 观察一阵子
HSK 5
0:03s
dàn shì hái xū yào zhù yuàn guān chá yī zhèn zinhưng vẫn cần nằm viện theo dõi một thời gian.
毕竟坠水时啊 她的内脏受到了损伤
HSK 7
0:03s
bì jìng zhuì shuǐ shí a tā de nèi zàng shòu dào le sǔn shāngDù sao lúc rơi xuống nước, nội tạng của cô ấy bị tổn thương,
而且还昏迷了三天
HSK 7
0:03s
ér qiě hái hūn mí le sān tiānhơn nữa còn hôn mê ba ngày.
我昏迷了三天了 是的
HSK 7
0:03s
wǒ hūn mí le sān tiān le shì deTôi đã hôn mê ba ngày rồi sao? Đúng vậy.