Cách dùng "在饭桌上就开始搞我" (zài fàn zhuō shàng jiù kāi shǐ gǎo wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
在饭桌上就开始搞我
[bắt đầu chuốc rượu anh trên bàn ăn,]
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:26
tā他
men们
yī一
huǒ伙
rén人
dōu都
bèi被
rén人
shōu收
mǎi买
le了
“[Cả đám bọn họ đều bị kẻ khác mua chuộc,]”
LINE 0221:28
PLAYING SCENEzài在
fàn饭
zhuō桌
shàng上
jiù就
kāi开
shǐ始
gǎo搞
wǒ我
“[bắt đầu chuốc rượu anh trên bàn ăn,]”
LINE 0321:30
bǎ wǒ guàn zuì le gěi wǒ nòng le gè xiān rén tiào
把我灌醉了 给我弄了个仙人跳
“[khiến anh say bí tỉ] [rồi dàn dựng cho anh một màn bẫy tình.]”
Show Information
More Clips From Episode
Total 189 clips (Page 4 of 10)
HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
tā men gēn nǐ kě bù yī yàng xiǎng tīng tā men kuā wǒ yaHọ không giống anh đâu. Muốn nghe họ khen em

HSK 4
0:03s
wǒ gēn nǐ yì qǐ qù bù yòng nǐ hǎo hǎo xiū xīEm đi cùng anh. Không cần. Em nghỉ ngơi cho khỏe đi.

HSK 5
0:03s
jì de qù lóu xià ná jiǎn chá bào gào hǎo de xiè xiènhớ xuống tầng dưới lấy kết quả kiểm tra. Vâng. Cảm ơn.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
shuō bù dìng huì rěn bú zhù xiǎng yào zòu tā nà zhāng chòu liǎn nǐ gǎnbiết đâu lại không nhịn được muốn đấm cái bản mặt đáng ghét của anh ta. Anh dám à?

HSK 5
0:03s
tán dà bǎ wǒ de shēn fèn zhèng míng tí jiāo shàng qù leĐại đội trưởng Đàm đã nộp giấy tờ chứng minh thân phận của anh rồi.

HSK 6
0:03s
shàng jí bù mén hái yào wèn yī xià cáng fēng xíng dòng de shì qíngBan ngành cấp trên còn phải hỏi thêm về chuyện chiến dịch Tàng Phong.