Cách dùng "再以普通市民的身份 向治安大队举报" (zài yǐ pǔ tōng shì mín de shēn fèn xiàng zhì ān dà duì jǔ bào) trong hội thoại tiếng Trung
再以普通市民的身份 向治安大队举报
[rồi lấy thân phận người dân bình thường] [để tố cáo với đại đội trị an,]
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:34
tā men yuán běn de dǎ suàn shì jiāng wǒ sòng dào bīn guǎn yǐ hòu
他们原本的打算是 将我送到宾馆以后
“[Dự định ban đầu của họ là] [đưa anh tới khách sạn]”
LINE 0221:37
PLAYING SCENEzài yǐ pǔ tōng shì mín de shēn fèn xiàng zhì ān dà duì jǔ bào
再以普通市民的身份 向治安大队举报
“[rồi lấy thân phận người dân bình thường] [để tố cáo với đại đội trị an,]”
LINE 0321:41
ràng让
wǒ我
zuò做
bù不
chéng成
jǐng警
chá察
“[khiến anh không thể làm cảnh sát.]”
Show Information
More Clips From Episode
Total 189 clips (Page 3 of 10)
HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
cóng jīn yǐ hòu wǒ men jiù shì hǎo péng yǒu le[Từ nay về sau,] [chúng ta là bạn tốt rồi.]

HSK 7
0:03s
yǐ hòu shuí yě bù néng qī fù nǐ jiāng jǐng guān[Sau này không ai được bắt nạt anh nữa.] [Cảnh sát Giang!]

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
dān jià kuài kuài kuài jiē yī bǎ jiē yī bǎ xiǎo xīn a xiǎo xīn xiǎo xīnCáng đâu, mau, mau, mau. Đỡ một tay, đỡ một tay. Cẩn thận, cẩn thận, cẩn thận.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
dàn shì hái xū yào zhù yuàn guān chá yī zhèn zinhưng vẫn cần nằm viện theo dõi một thời gian.

HSK 7
0:03s
bì jìng zhuì shuǐ shí a tā de nèi zàng shòu dào le sǔn shāngDù sao lúc rơi xuống nước, nội tạng của cô ấy bị tổn thương,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s