Cách dùng "再以普通市民的身份 向治安大队举报" (zài yǐ pǔ tōng shì mín de shēn fèn xiàng zhì ān dà duì jǔ bào) trong hội thoại tiếng Trung
再以普通市民的身份 向治安大队举报
[rồi lấy thân phận người dân bình thường] [để tố cáo với đại đội trị an,]
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:34
tā men yuán běn de dǎ suàn shì jiāng wǒ sòng dào bīn guǎn yǐ hòu
他们原本的打算是 将我送到宾馆以后
“[Dự định ban đầu của họ là] [đưa anh tới khách sạn]”
LINE 0221:37
PLAYING SCENEzài yǐ pǔ tōng shì mín de shēn fèn xiàng zhì ān dà duì jǔ bào
再以普通市民的身份 向治安大队举报
“[rồi lấy thân phận người dân bình thường] [để tố cáo với đại đội trị an,]”
LINE 0321:41
ràng让
wǒ我
zuò做
bù不
chéng成
jǐng警
chá察
“[khiến anh không thể làm cảnh sát.]”
Show Information
More Clips From Episode
Total 189 clips (Page 10 of 10)
HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
dì yī cì yuē huì jiù chí dào le wǔ gè xiǎo shíBuổi hẹn hò đầu tiên đã đến muộn năm tiếng.

HSK 4
0:03s
nǐ chū le yī tiān de rèn wù nà me wǎn le hái chū lái jiàn wǒEm làm nhiệm vụ cả ngày, muộn như thế còn ra ngoài gặp anh.

HSK 6
0:03s
yī bēi nǎi chá sān fēn tián duō zhēn zhū hǎo liěMột cốc trà sữa 30% đường, nhiều trân châu. Được ạ.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ hé nǐ nǚ péng yǒu yǐ qián lái guò lǎo pó laTrước anh với bạn gái từng đến à? Thành vợ rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ jì de nǐ zhī qián yì zhí shuō wǎn xiá hǎo měiEm nhớ trước kia anh vẫn nói ráng chiều rất đẹp.

HSK 7
0:03s
nǐ shuō nà ge wǎn xiá dào dǐ zài nǎ ér cóng lái dōu méi yǒu dài wǒ qù kàn guòRáng chiều mà anh nói ở đâu thế? Anh chưa từng dẫn em đi xem.