Cách dùng "这我就不服了 来" (zhè wǒ jiù bù fú le lái) trong hội thoại tiếng Trung
这我就不服了 来
Thế là tôi không phục rồi đấy, nào.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:48
zài shēn tǐ sù zhì fāng miàn yǒu chā yì zhè wǒ wǒ pà shāng dào nǐ
在身体素质方面有差异 这 我 我怕伤到你
“khác nhau ở thể chất rồi. Em... Em... em sợ làm chị bị thương.”
LINE 0238:53
PLAYING SCENEzhè wǒ jiù bù fú le lái
这我就不服了 来
“Thế là tôi không phục rồi đấy, nào.”
LINE 0338:57
zhēn真
shòu受
bù不
liǎo了
“Không thể chịu được.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 189 clips (Page 1 of 10)
HSK 7
0:03s
shì zhǎng wò tā men fàn zuì dòng lì xì tǒng de guān jiànlà chìa khóa để nắm bắt hệ thống động cơ phạm tội của chúng.

HSK 7
0:03s
cè xiě shī wèi shén me jiào xīn líng liè rénTại sao chuyên gia phân tích hành vi phạm tội lại được gọi là "Thợ săn tâm hồn"?

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
yīn wèi tā men shì lí fàn zuì fèn zǐ zuì jìn de rénBởi vì họ là những người tiếp cận gần nhất với tội phạm.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
jīn tiān shì wǒ zài zhè lǐ shàng de zuì hòu yī táng kèHôm nay là buổi dạy cuối cùng của tôi ở đây.

HSK 5
0:03s
wǒ men yīng gāi rú hé bǎo chí dàn dìng neVậy làm thế nào để chúng ta giữ được sự bình tĩnh?

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
huì zài wǒ men de xīn lǐ jié chéng yī zhǎn dēngsẽ kết thành ngọn đèn trong tim chúng ta.

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ men xiàn zài yào fǎn guò lái bǎ yā lì gěi dào tāBây giờ chúng ta phải làm ngược lại, gây áp lực cho hắn,

HSK 6
0:03s
ràng tā jué de wǒ men yǐ jīng kòng zhì le zhěng gè jú miànkhiến hắn cảm thấy chúng ta đã kiểm soát được toàn bộ cục diện,

HSK 5
0:03s
yǒu tā méi tā dōu yī yàng dào shí hòu tā yí dìng huì qù zhuā zì jǐ decó hắn hay không cũng vậy thôi. Đến lúc đó, hắn nhất định sẽ bám lấy

HSK 7
0:03s
nǐ yǒu jǐ chéng bǎ wò qī yán āng zāng de xīn sīCậu chắc chắn được mấy phần? Tâm lý dơ bẩn của Thích Nghiêm

HSK 7
0:03s
wú fēi shì xiǎng zài zhōu jǐn miàn qián wán sǐ wǒchẳng qua là muốn hành hạ tôi đến chết trước mặt Châu Cẩn,

HSK 4
0:03s
huò zhě fǎn guò lái děng dào tā zǒu dào wú lù kě zǒu de zuì hòu yī bùhoặc là ngược lại. Đợi khi hắn không còn đường lui nữa,