Cách dùng "这我就不服了 来" (zhè wǒ jiù bù fú le lái) trong hội thoại tiếng Trung
这我就不服了 来
Thế là tôi không phục rồi đấy, nào.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:48
zài shēn tǐ sù zhì fāng miàn yǒu chā yì zhè wǒ wǒ pà shāng dào nǐ
在身体素质方面有差异 这 我 我怕伤到你
“khác nhau ở thể chất rồi. Em... Em... em sợ làm chị bị thương.”
LINE 0238:53
PLAYING SCENEzhè wǒ jiù bù fú le lái
这我就不服了 来
“Thế là tôi không phục rồi đấy, nào.”
LINE 0338:57
zhēn真
shòu受
bù不
liǎo了
“Không thể chịu được.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 189 clips (Page 9 of 10)
HSK 2
0:03s
shuō chū lái nǐ men kě néng huì jué de wǒ yǒu diǎn zhōng èr baNói ra có thể mọi người sẽ thấy em hơi trẻ trâu.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ shī xiōng wǒ jiù bì xū láo dāo liǎng jù le xíng le xíng le xíng leĐàn anh cậu buộc phải nhiều lời mấy câu. Được rồi, được rồi, được rồi.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ zài jǐng dà bó jī bǐ sài ná guò guàn jūnEm từng giành quán quân cuộc thi đánh đối kháng ở trường cảnh sát,

HSK 3
0:03s
yáo shū hái lái xué xiào kàn guò wǒ lǐng jiǎng ne nà zhè me shuō de huàchú Diêu còn đến trường xem em nhận giải nữa. Nói thế thì

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
dī diào yì diǎn dī diào yì diǎn yǐ qián de shì leKhiêm tốn, khiêm tốn đi, chuyện trước kia rồi.

HSK 6
0:03s
zhōu shī jiě wǒ bú shì kàn bù qǐ nǐ a nán shēng nǚ shēngĐàn chị Châu, không phải em coi thường chị nhé. Con trai và con gái

HSK 7
0:03s
shěng tīng qiān tóu zài hǎi zhōu shì jú chéng lì le fàn zuì yán jiū shìSở Công an tỉnh dẫn đầu thành lập phòng nghiên cứu phạm tội ở cục thành phố Hải Châu.

HSK 5
0:03s
nà wǒ men yǐ hòu dé gǎi kǒu jiào jiāng zhǔ rènThế sau này chúng ta phải gọi là chủ nhiệm Giang rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ jiào nǐ jiāng jiào shòu wǒ dōu jiào xí guàn leEm đã quen gọi anh là giáo sư Giang rồi.

HSK 7
0:03s
wǒ kāi chē sòng ba màn diǎn màn diǎn kāi chē sòng bié huāngTôi lái xe đưa đi nhé. Từ từ, từ từ. Lái xe đưa đi. Bình tĩnh.

HSK 2
0:03s
bāo shǒu jī dōu ná hǎo le hán shēng kāi chē hán shēng kāi chēTúi, điện thoại, mang hết đi nhé. Hàn Thanh lái xe. Hàn Thanh lái xe.

HSK 7
0:03s
màn diǎn màn diǎn sòng yī yuàn sòng yī yuàn màn diǎn màn diǎn bié huāngTừ từ, từ từ. Vào viện, vào viện. Từ từ, từ từ. Bình tĩnh.

HSK 4
0:03s
wǒ jì de dì yī cì hǎo xiàng wǒ men jiù zài zhè ér yuē huì baEm nhớ hình như lần đầu chúng ta hẹn hò ở đây nhỉ?

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ jiù gěi wǒ mǎi bīng jī líng chī gěi wǒ dòng sǐ leanh mua kem cho em ăn làm em cóng muốn chết.

HSK 6
0:03s
shì wǒ chuān dé tài zhèng shì yòu jǐn zhāng rè dé wǒ chū le yī shēn hànTại anh mặc nghiêm túc quá, lại còn căng thẳng, làm anh nóng mướt mải mồ hôi.