Cách dùng "让他开车过来啊 把好东西驮回去" (ràng tā kāi chē guò lái a bǎ hǎo dōng xī tuó huí qù) trong hội thoại tiếng Trung
让他开车过来啊 把好东西驮回去
bảo cậu ấy lái xe tới đi, chở đồ ngon về.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:30
gēn跟
nǐ你
jiā家
nà那
wèi位
shuō说
“nói với anh nhà em”
LINE 0239:32
PLAYING SCENEràng tā kāi chē guò lái a bǎ hǎo dōng xī tuó huí qù
让他开车过来啊 把好东西驮回去
“bảo cậu ấy lái xe tới đi, chở đồ ngon về.”
LINE 0339:35
wǒ shàng cì kàn dào hán shēng a xǐ huān chī mǐ gāo wǒ jiù duō dài le yī xiē
我上次看到寒声啊 喜欢吃米糕 我就多带了一些
“Lần trước mẹ thấy Hàn Thanh thích ăn bánh gạo, nên mẹ mang thêm một ít.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 157 clips (Page 4 of 8)
HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
tā men gēn běn bù zài hū shǒu dǐ xià de rénChúng hoàn toàn không quan tâm đến đám tay chân,

HSK 6
0:03s
tuī chū le yī xiē pào huī qù zǔ dǎng jǐng fāngđẩy một số kẻ ra làm bia đỡ đạn để chặn cảnh sát,

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
yīn wèi jǐng fāng de xíng dòng tài tū rán tā men cuò shǒu bù jíVì hành động của cảnh sát quá bất ngờ, chúng không kịp trở tay.

HSK 4
0:03s
nà ge jū jī shǒu cái shì tā men zhēn zhèng de tóu ertay bắn tỉa đó mới chính là kẻ cầm đầu thật sự.

HSK 6
0:03s
wǒ dān xīn wǒ de shēn fèn yě yǒu bào lù de fēng xiǎntôi lo thân phận của mình cũng có nguy cơ bị lộ

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
bǎ nǐ jiù xià lái bù jiù xíng le nǎ nà me duō fèi huàCứu được anh ra là được rồi, hỏi nhiều thế làm gì?

HSK 2
0:03s
zhèng qián jiù zhèng qián wèi shén me fēi yào wán mìng neKiếm tiền thì cứ kiếm, sao phải liều mạng làm gì?

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
zěn me shuō huà ne xìn bù xìn wǒ dǎ làn nǐ de zuǐĂn nói kiểu gì đấy? Có tin tao đập nát miệng mày không?

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s