Cách dùng "神经病" (shén jīng bìng) trong hội thoại tiếng Trung
神经病
đồ thần kinh.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:59
tā他
yě也
zhè这
me么
jiào叫
guò过
wǒ我
“Anh ta cũng từng gọi tôi như vậy,”
LINE 0222:02
PLAYING SCENEshén神
jīng经
bìng病
“đồ thần kinh.”
LINE 0322:06
zhī知
dào道
tā他
zuì最
hòu后
de的
xià下
chǎng场
ma吗
“Biết kết cục của anh ta không?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 157 clips (Page 2 of 8)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè nǎ shì yī jiàn shì a wǒ gē nà me cǎnĐây đâu chỉ là một chuyện. Anh tôi thảm như vậy,

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ dào xiàn zài hái yǐ wéi chuān gē de sǐ shì yīn wèi 8·17 maĐến giờ cô vẫn nghĩ cái chết của anh Xuyên là vì 17/8 sao?

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ jué de kě yǐ shēn qǐng dài bǔ zhèng zhí jiē zhuā rén leTôi nghĩ có thể xin lệnh bắt giữ, trực tiếp bắt người rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
huí tóu wǒ zhǎo gè rén gěi nǐ zuò gè xīn lǐ shū dǎolúc nào thầy sẽ tìm người tư vấn tâm lý cho em.

HSK 7
0:03s
quán chéng jiān shì tā yí dàn yǒu suǒ dòng zuògiám sát hắn toàn bộ quá trình. Chỉ cần có động tĩnh,

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
shì bú shì wǒ yī xīn pū zài wǒ gē gē de àn zi shàngCó phải vì em dồn hết tâm trí vào vụ án của anh trai,

HSK 3
0:03s