Cách dùng "他们根本不在乎手底下的人" (tā men gēn běn bù zài hū shǒu dǐ xià de rén) trong hội thoại tiếng Trung
他们根本不在乎手底下的人
Chúng hoàn toàn không quan tâm đến đám tay chân,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:05
yáo wèi hǎi bèi tā men kòng zhì jǐng fāng yě zhǎo dào le wǒ men zhè ér
姚卫海被他们控制 警方也找到了我们这儿
“Diêu Vệ Hải bị chúng khống chế, cảnh sát cũng lần ra được chỗ của chúng tôi.”
LINE 0219:09
PLAYING SCENEtā他
men们
gēn根
běn本
bù不
zài在
hū乎
shǒu手
dǐ底
xià下
de的
rén人
“Chúng hoàn toàn không quan tâm đến đám tay chân,”
LINE 0319:11
tuī推
chū出
le了
yī一
xiē些
pào炮
huī灰
qù去
zǔ阻
dǎng挡
jǐng警
fāng方
“đẩy một số kẻ ra làm bia đỡ đạn để chặn cảnh sát,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 157 clips (Page 6 of 8)
HSK 6
0:03s
zài gěi wǒ zuì hòu yī cì jī huì qiú nǐ le gān diēcho con thêm một cơ hội cuối cùng. Xin bố đấy, bố nuôi.

HSK 7
0:03s
wǒ yí dìng hǎo hǎo xiào jìng nín wǒ bù xiǎng sǐCon nhất định sẽ hiếu thảo với bố. Con không muốn chết.

HSK 6
0:03s
wǒ qiú nǐ zài gěi wǒ zuì hòu yī cì zěn me huì shì nǐ aCon xin bố cho con thêm lần cuối. Sao lại là mày?

HSK 7
0:03s
cóng lǎo yáo de yǎn shén wǒ néng kàn chū lái[Từ ánh mắt của Lão Diêu, tôi có thể nhìn ra]

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
tā men dāng shí bǎ qiāng gěi le wǒ ràng wǒ qù chù lǐ shī shǒuLúc đó họ đưa súng cho tôi, bảo tôi đi xử lý thi thể.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
gěi nǐ zhǔn bèi le yī tào xīn jǐng fú huàn shàng baChuẩn bị cho anh một bộ cảnh phục mới, thay vào đi.

HSK 2
0:03s
néng bù néng wèn yī xià shì shuí gěi wǒ zhǔn bèi deTôi có thể hỏi là ai chuẩn bị cho tôi không?

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s