Cách dùng "他们根本不在乎手底下的人" (tā men gēn běn bù zài hū shǒu dǐ xià de rén) trong hội thoại tiếng Trung
他们根本不在乎手底下的人
Chúng hoàn toàn không quan tâm đến đám tay chân,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:05
yáo wèi hǎi bèi tā men kòng zhì jǐng fāng yě zhǎo dào le wǒ men zhè ér
姚卫海被他们控制 警方也找到了我们这儿
“Diêu Vệ Hải bị chúng khống chế, cảnh sát cũng lần ra được chỗ của chúng tôi.”
LINE 0219:09
PLAYING SCENEtā他
men们
gēn根
běn本
bù不
zài在
hū乎
shǒu手
dǐ底
xià下
de的
rén人
“Chúng hoàn toàn không quan tâm đến đám tay chân,”
LINE 0319:11
tuī推
chū出
le了
yī一
xiē些
pào炮
huī灰
qù去
zǔ阻
dǎng挡
jǐng警
fāng方
“đẩy một số kẻ ra làm bia đỡ đạn để chặn cảnh sát,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 157 clips (Page 1 of 8)
HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s
bié bié bié bié dòng bié wǒ dì yī cì lái wǒ shén me dōu bù zhī dàoĐừng, đừng, đừng. Đừng nhúc nhích. Đừng. Tôi mới đến lần đầu, không biết gì cả.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
gē kuài jiù wǒ gē wǒ hài pà wǒ shén me dōu bù zhī dào bié shuō huàAnh mau cứu em đi anh. Em sợ lắm, em không biết gì cả. Đừng nói nữa.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nín néng bù néng bāng wǒ gēn zhōu duì qiú qiú qíngAnh có thể xin đội trưởng Châu giúp em không?

HSK 7
0:03s
tā men jiā shì dú miáo a quán zhǐ zhe tā chū xī neNó là con một trong nhà, đều trông chờ nó nên người.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ nǐ kàn zhè yàng xíng bù xíng wǒ wǒ tōu tōu bǎ tā fàng leAnh... anh xem thế này có được không? Tôi... tôi lén thả nó đi.

HSK 4
0:03s
nǐ jiù dāng méi kàn jiàn wǒ qiú qiú nǐ leAnh coi như không nhìn thấy gì. Tôi xin anh đấy.

HSK 7
0:03s
wǒ jiù zài yě méi yǒu guò guò yī tiān ān xīn de rì zimà từ nay tôi không còn một ngày nào được yên ổn.

HSK 3
0:03s
nǐ guò lái nǐ gēn wǒ jiǎng qīng chǔ nǐ bié guò lái zhōu jǐnCậu lại đây, nói rõ cho tôi nghe. Cô đừng qua đây, Châu Cẩn.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
chuān gē de shì nǐ jiù ràng tā guò qù bù xíng maChuyện của anh Xuyên, cô cứ để nó qua đi, được không?

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s