Cách dùng "他们根本不在乎手底下的人" (tā men gēn běn bù zài hū shǒu dǐ xià de rén) trong hội thoại tiếng Trung
他们根本不在乎手底下的人
Chúng hoàn toàn không quan tâm đến đám tay chân,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:05
yáo wèi hǎi bèi tā men kòng zhì jǐng fāng yě zhǎo dào le wǒ men zhè ér
姚卫海被他们控制 警方也找到了我们这儿
“Diêu Vệ Hải bị chúng khống chế, cảnh sát cũng lần ra được chỗ của chúng tôi.”
LINE 0219:09
PLAYING SCENEtā他
men们
gēn根
běn本
bù不
zài在
hū乎
shǒu手
dǐ底
xià下
de的
rén人
“Chúng hoàn toàn không quan tâm đến đám tay chân,”
LINE 0319:11
tuī推
chū出
le了
yī一
xiē些
pào炮
huī灰
qù去
zǔ阻
dǎng挡
jǐng警
fāng方
“đẩy một số kẻ ra làm bia đỡ đạn để chặn cảnh sát,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 157 clips (Page 8 of 8)
HSK 7
0:03s
ràng tā kāi chē guò lái a bǎ hǎo dōng xī tuó huí qùbảo cậu ấy lái xe tới đi, chở đồ ngon về.

HSK 3
0:03s
jiào tā chū lái chī fàn xíng wǒ gěi tā dǎ gè diàn huàGọi nó ra ăn cơm đi. Vâng, con gọi cho anh ấy.

HSK 1
0:03s
wǒ bà mā lái hǎi zhōu le wǎn shàng yī kuài chī fàn beiBố mẹ em đến Hải Châu rồi. Tối nay cùng ăn cơm nhé?

HSK 5
0:03s
nà xíng ba nà zán men fēn tóu xíng dòng beiVậy thôi. Thế thì mình chia nhau hành động nhé.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ méi nà yì si lā dǎo ba wǒ dōu kàn chū lái leEm không có ý đó. Thôi đi, anh nhìn ra rồi.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ nà nǚ xù ya xīn yǎn ér jiù zhè me dà diǎncậu con rể đó của chú lòng dạ hẹp hòi quá.

HSK 4
0:03s
bì zuǐ ba nǐ bié bào zhe wǒ bà zài nà ér qū qūAnh im đi. Đừng ôm bố em mà nói linh tinh nữa.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ wàng le ér qiě wǒ yě bù zhī dào nǐ men jīn tiān yào lái méi shìCon quên mất. Với lại con cũng không biết hôm nay mọi người đến. Không sao.

HSK 3
0:03s