Cách dùng "替我作了掩护保证了我的安全" (tì wǒ zuò le yǎn hù bǎo zhèng le wǒ de ān quán) trong hội thoại tiếng Trung

zuòleyǎnbǎozhèngledeānquán

cậu ấy đã che chắn, đảm bảo an toàn cho tôi.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:59
bìng
qiě
shù
zài
wēi
de
qíng
kuàng
xià

Hơn nữa, nhiều lần trong tình huống nguy cấp

LINE 0217:01
PLAYING SCENE
zuò
le
yǎn
bǎo
zhèng
le
de
ān
quán

cậu ấy đã che chắn, đảm bảo an toàn cho tôi.

LINE 0317:04
suǒ yǐ xī wàng gè wèi lǐng dǎo zhēng qǔ kuān dà chǔ lǐ

所以希望各位领导争取 宽大处理

Vì vậy, mong các lãnh đạo xem xét xử lý khoan hồng.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E20
Timestamp17:01
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 157 clips (Page 2 of 8)
不关我的事啊
HSK 3
0:03s
bù guān wǒ de shì aChuyện không liên quan đến tôi.
这哪是一件事啊 我哥那么惨
HSK 7
0:03s
zhè nǎ shì yī jiàn shì a wǒ gē nà me cǎnĐây đâu chỉ là một chuyện. Anh tôi thảm như vậy,
周瑾你是不是傻呀
HSK 5
0:03s
zhōu jǐn nǐ shì bú shì shǎ yaChâu Cẩn, cô có ngốc không vậy?
你到现在还以为 川哥的死是因为8·17吗
HSK 4
0:03s
nǐ dào xiàn zài hái yǐ wéi chuān gē de sǐ shì yīn wèi 8·17 maĐến giờ cô vẫn nghĩ cái chết của anh Xuyên là vì 17/8 sao?
是谁要害我哥
HSK 6
0:03s
shì shuí yào hài wǒ gēLà ai muốn hại anh tôi?
我这辈子都不会让你知道的
HSK 2
0:03s
wǒ zhè bèi zi dōu bú huì ràng nǐ zhī dào decả đời này tôi sẽ không để cô biết đâu.
我怎么可能会害川哥呢
HSK 6
0:03s
wǒ zěn me kě néng huì hài chuān gē neSao tôi có thể hại anh Xuyên được.
我最仰慕的就是川哥了
HSK 2
0:03s
wǒ zuì yǎng mù de jiù shì chuān gē lengười tôi ngưỡng mộ nhất chính là anh Xuyên.
冷静点 冷静一点
HSK 4
0:03s
lěng jìng diǎn lěng jìng yì diǎnBình tĩnh đi. Bình tĩnh lại đi.
还想参加你婚礼呢
HSK 5
0:03s
hái xiǎng cān jiā nǐ hūn lǐ neTôi còn muốn dự đám cưới của chị.
我觉得可以申请逮捕证 直接抓人了
HSK 4
0:03s
wǒ jué de kě yǐ shēn qǐng dài bǔ zhèng zhí jiē zhuā rén leTôi nghĩ có thể xin lệnh bắt giữ, trực tiếp bắt người rồi.
想办法尽快恢复他的身份
HSK 5
0:03s
xiǎng bàn fǎ jǐn kuài huī fù tā de shēn fènnghĩ cách sớm khôi phục thân phận cho cậu ấy.
回头我找个人 给你做个心理疏导
HSK 7
0:03s
huí tóu wǒ zhǎo gè rén gěi nǐ zuò gè xīn lǐ shū dǎolúc nào thầy sẽ tìm người tư vấn tâm lý cho em.
全程监视他 一旦有所动作
HSK 7
0:03s
quán chéng jiān shì tā yí dàn yǒu suǒ dòng zuògiám sát hắn toàn bộ quá trình. Chỉ cần có động tĩnh,
你是个很大气的人
HSK 7
0:03s
nǐ shì gè hěn dà qì de réncậu là người rất rộng lượng.
我本来是想去抓住他的
HSK 4
0:03s
wǒ běn lái shì xiǎng qù zhuā zhù tā deLúc đó em định giữ cậu ấy lại,
是我发现得太迟了
HSK 4
0:03s
shì wǒ fā xiàn dé tài chí leLà em phát hiện quá muộn.
我几乎每一天都跟他见面
HSK 3
0:03s
wǒ jī hū měi yī tiān dōu gēn tā jiàn miàngần như ngày nào em cũng gặp cậu ấy.
是不是我一心扑在 我哥哥的案子上
HSK 7
0:03s
shì bú shì wǒ yī xīn pū zài wǒ gē gē de àn zi shàngCó phải vì em dồn hết tâm trí vào vụ án của anh trai,
我都关心得太少了
HSK 3
0:03s
wǒ dōu guān xīn dé tài shǎo leem đều quan tâm quá ít.