Cách dùng "替我作了掩护保证了我的安全" (tì wǒ zuò le yǎn hù bǎo zhèng le wǒ de ān quán) trong hội thoại tiếng Trung
替我作了掩护保证了我的安全
cậu ấy đã che chắn, đảm bảo an toàn cho tôi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:59
bìng并
qiě且
shù数
cì次
zài在
wēi危
jī机
de的
qíng情
kuàng况
xià下
“Hơn nữa, nhiều lần trong tình huống nguy cấp”
LINE 0217:01
PLAYING SCENEtì替
wǒ我
zuò作
le了
yǎn掩
hù护
bǎo保
zhèng证
le了
wǒ我
de的
ān安
quán全
“cậu ấy đã che chắn, đảm bảo an toàn cho tôi.”
LINE 0317:04
suǒ yǐ xī wàng gè wèi lǐng dǎo zhēng qǔ kuān dà chǔ lǐ
所以希望各位领导争取 宽大处理
“Vì vậy, mong các lãnh đạo xem xét xử lý khoan hồng.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 157 clips (Page 6 of 8)
HSK 6
0:03s
zài gěi wǒ zuì hòu yī cì jī huì qiú nǐ le gān diēcho con thêm một cơ hội cuối cùng. Xin bố đấy, bố nuôi.

HSK 7
0:03s
wǒ yí dìng hǎo hǎo xiào jìng nín wǒ bù xiǎng sǐCon nhất định sẽ hiếu thảo với bố. Con không muốn chết.

HSK 6
0:03s
wǒ qiú nǐ zài gěi wǒ zuì hòu yī cì zěn me huì shì nǐ aCon xin bố cho con thêm lần cuối. Sao lại là mày?

HSK 7
0:03s
cóng lǎo yáo de yǎn shén wǒ néng kàn chū lái[Từ ánh mắt của Lão Diêu, tôi có thể nhìn ra]

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
tā men dāng shí bǎ qiāng gěi le wǒ ràng wǒ qù chù lǐ shī shǒuLúc đó họ đưa súng cho tôi, bảo tôi đi xử lý thi thể.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
gěi nǐ zhǔn bèi le yī tào xīn jǐng fú huàn shàng baChuẩn bị cho anh một bộ cảnh phục mới, thay vào đi.

HSK 2
0:03s
néng bù néng wèn yī xià shì shuí gěi wǒ zhǔn bèi deTôi có thể hỏi là ai chuẩn bị cho tôi không?

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s