Cách dùng "替我作了掩护保证了我的安全" (tì wǒ zuò le yǎn hù bǎo zhèng le wǒ de ān quán) trong hội thoại tiếng Trung
替我作了掩护保证了我的安全
cậu ấy đã che chắn, đảm bảo an toàn cho tôi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:59
bìng并
qiě且
shù数
cì次
zài在
wēi危
jī机
de的
qíng情
kuàng况
xià下
“Hơn nữa, nhiều lần trong tình huống nguy cấp”
LINE 0217:01
PLAYING SCENEtì替
wǒ我
zuò作
le了
yǎn掩
hù护
bǎo保
zhèng证
le了
wǒ我
de的
ān安
quán全
“cậu ấy đã che chắn, đảm bảo an toàn cho tôi.”
LINE 0317:04
suǒ yǐ xī wàng gè wèi lǐng dǎo zhēng qǔ kuān dà chǔ lǐ
所以希望各位领导争取 宽大处理
“Vì vậy, mong các lãnh đạo xem xét xử lý khoan hồng.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 157 clips (Page 4 of 8)
HSK 5
0:03s
tā men gēn běn bù zài hū shǒu dǐ xià de rénChúng hoàn toàn không quan tâm đến đám tay chân,

HSK 6
0:03s
tuī chū le yī xiē pào huī qù zǔ dǎng jǐng fāngđẩy một số kẻ ra làm bia đỡ đạn để chặn cảnh sát,

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
yīn wèi jǐng fāng de xíng dòng tài tū rán tā men cuò shǒu bù jíVì hành động của cảnh sát quá bất ngờ, chúng không kịp trở tay.

HSK 4
0:03s
nà ge jū jī shǒu cái shì tā men zhēn zhèng de tóu ertay bắn tỉa đó mới chính là kẻ cầm đầu thật sự.

HSK 6
0:03s
wǒ dān xīn wǒ de shēn fèn yě yǒu bào lù de fēng xiǎntôi lo thân phận của mình cũng có nguy cơ bị lộ

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
bǎ nǐ jiù xià lái bù jiù xíng le nǎ nà me duō fèi huàCứu được anh ra là được rồi, hỏi nhiều thế làm gì?

HSK 2
0:03s
zhèng qián jiù zhèng qián wèi shén me fēi yào wán mìng neKiếm tiền thì cứ kiếm, sao phải liều mạng làm gì?

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
zěn me shuō huà ne xìn bù xìn wǒ dǎ làn nǐ de zuǐĂn nói kiểu gì đấy? Có tin tao đập nát miệng mày không?

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
yáo zǔ zhǎng kě néng nǐ bù tài lǐ jiě wǒ de yì siCó lẽ tổ trưởng Diêu chưa hiểu ý của tôi rồi.