Cách dùng "我求求你了 你往后退" (wǒ qiú qiú nǐ le nǐ wǎng hòu tuì) trong hội thoại tiếng Trung
我求求你了 你往后退
Tôi xin cô đấy, cô lùi lại đi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:05
nǐ guò lái nǐ gēn wǒ jiǎng qīng chǔ nǐ bié guò lái zhōu jǐn
你过来 你跟我讲清楚 你别过来周瑾
“Cậu lại đây, nói rõ cho tôi nghe. Cô đừng qua đây, Châu Cẩn.”
LINE 0203:09
PLAYING SCENEwǒ qiú qiú nǐ le nǐ wǎng hòu tuì
我求求你了 你往后退
“Tôi xin cô đấy, cô lùi lại đi.”
LINE 0303:11
zài再
tuì退
“Lùi nữa.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 157 clips (Page 4 of 8)
HSK 5
0:03s
tā men gēn běn bù zài hū shǒu dǐ xià de rénChúng hoàn toàn không quan tâm đến đám tay chân,

HSK 6
0:03s
tuī chū le yī xiē pào huī qù zǔ dǎng jǐng fāngđẩy một số kẻ ra làm bia đỡ đạn để chặn cảnh sát,

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
yīn wèi jǐng fāng de xíng dòng tài tū rán tā men cuò shǒu bù jíVì hành động của cảnh sát quá bất ngờ, chúng không kịp trở tay.

HSK 4
0:03s
nà ge jū jī shǒu cái shì tā men zhēn zhèng de tóu ertay bắn tỉa đó mới chính là kẻ cầm đầu thật sự.

HSK 6
0:03s
wǒ dān xīn wǒ de shēn fèn yě yǒu bào lù de fēng xiǎntôi lo thân phận của mình cũng có nguy cơ bị lộ

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
bǎ nǐ jiù xià lái bù jiù xíng le nǎ nà me duō fèi huàCứu được anh ra là được rồi, hỏi nhiều thế làm gì?

HSK 2
0:03s
zhèng qián jiù zhèng qián wèi shén me fēi yào wán mìng neKiếm tiền thì cứ kiếm, sao phải liều mạng làm gì?

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
zěn me shuō huà ne xìn bù xìn wǒ dǎ làn nǐ de zuǐĂn nói kiểu gì đấy? Có tin tao đập nát miệng mày không?

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
yáo zǔ zhǎng kě néng nǐ bù tài lǐ jiě wǒ de yì siCó lẽ tổ trưởng Diêu chưa hiểu ý của tôi rồi.