Cách dùng "说真的 阿姨 我就是个麻烦人" (shuō zhēn de ā yí wǒ jiù shì gè má fán rén) trong hội thoại tiếng Trung

shuōzhēnde ā jiùshìfánrén

Nói thật đó dì ơi Con vốn là người hay làm phiền người khác

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:24
tā máng ya tā máng wǒ bù máng ya tā máng de shí hòu wǒ lái péi nín

她忙呀 她忙我不忙呀 她忙的时候我来陪您

Con bé bận lắm mà Bận thì bận, con không bận đâu Khi cô ấy bận, con sẽ đến đây với dì

LINE 0223:28
PLAYING SCENE
shuō zhēn de ā yí wǒ jiù shì gè má fán rén

说真的 阿姨 我就是个麻烦人

Nói thật đó dì ơi Con vốn là người hay làm phiền người khác

LINE 0323:31
nǐ yào shì bù má fán wǒ wǒ dōu xián zì jǐ nán shòu a

你要是不麻烦我 我都嫌自己难受啊

Dì mà không nhờ con Con lại thấy khó chịu trong lòng đấy

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E27
Timestamp23:28
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 61 clips (Page 3 of 4)
水来土掩 说来也是巧了
HSK 4
0:03s
shuǐ lái tǔ yǎn shuō lái yě shì qiǎo leNước dâng có đất lấp Nói ra cũng trùng hợp đấy
我就是来给你分担压力来的 有压力是好事情
HSK 7
0:03s
wǒ jiù shì lái gěi nǐ fēn dān yā lì lái de yǒu yā lì shì hǎo shì qíngTôi đến đây chính là để chia sẻ áp lực cho cô Có áp lực là điều tốt
所以你跟孤烟可以考虑 并到我的公司里来 不考虑
HSK 4
0:03s
suǒ yǐ nǐ gēn gū yān kě yǐ kǎo lǜ bìng dào wǒ de gōng sī lǐ lái bù kǎo lǜVì vậy cô và Cô Yên có thể cân nhắc Sáp nhập vào công ty tôi Không cân nhắc
谁给你钱都是钱
HSK 1
0:03s
shuí gěi nǐ qián dōu shì qiánAi đưa tiền thì đó cũng là tiền
只有利用 有什么问题
HSK 5
0:03s
zhǐ yǒu lì yòng yǒu shén me wèn tíchỉ có lợi dụng Thì có vấn đề gì không?
而不是在这里套我的话 想要背刺林展翘
HSK 5
0:03s
ér bú shì zài zhè lǐ tào wǒ de huà xiǎng yào bèi cì lín zhǎn qiàoChứ không phải đến đây moi chuyện của tôi Để đâm sau lưng Lâm Triển Kiều
我也是从你这个年纪过来的
HSK 5
0:03s
wǒ yě shì cóng nǐ zhè ge nián jì guò lái deTôi cũng đã từng ở độ tuổi của cậu
那我觉得你这个选择 没什么问题呀
HSK 5
0:03s
nà wǒ jué de nǐ zhè ge xuǎn zé méi shén me wèn tí yaThì tôi nghĩ lựa chọn của cậu Chẳng có vấn đề gì cả
那你 你说你这是何必呢
HSK 7
0:03s
nà nǐ nǐ shuō nǐ zhè shì hé bì neThì cậu... cậu nói xem, cậu làm vậy để làm gì?
这样 你回去好好想想
HSK 4
0:03s
zhè yàng nǐ huí qù hǎo hǎo xiǎng xiǎngThôi được, anh về suy nghĩ kỹ lại đi.
好嘞 谢谢啊 谢谢医生 不好意思 打扰了
HSK 4
0:03s
hǎo lei xiè xiè a xiè xiè yī shēng bù hǎo yì sī dǎ rǎo leỪ được rồi, cảm ơn nha. Cảm ơn bác sĩ. Xin lỗi, làm phiền một chút.
我就跟你说 你忙完再过来就行了 完全不着急
HSK 4
0:03s
wǒ jiù gēn nǐ shuō nǐ máng wán zài guò lái jiù xíng le wán quán bù zháo jíTôi chỉ muốn nói với bạn thôi Bận thì cứ bận xong rồi hẵng qua Không cần vội chút nào
你妈好得很 现在看来根本不需要我们两个
HSK 5
0:03s
nǐ mā hǎo de hěn xiàn zài kàn lái gēn běn bù xū yào wǒ men liǎng gèMẹ bạn khỏe lắm Trông có vẻ chẳng cần tụi mình tí nào
真的假的 你没有看错吧
HSK 4
0:03s
zhēn de jiǎ de nǐ méi yǒu kàn cuò baThật không? Bạn không nhìn nhầm chứ?
我爸还在上面吧 还在 你不会要上去吧
HSK 2
0:03s
wǒ bà hái zài shàng miàn ba hái zài nǐ bú huì yào shàng qù baBa tôi vẫn còn ở trên đó chứ Vẫn còn đó Bạn không định lên đó chứ
你这不是刚下班吗 不用睡觉的吗
HSK 3
0:03s
nǐ zhè bú shì gāng xià bān ma bù yòng shuì jiào de maBạn vừa tan ca mà Không cần ngủ à
兼听则明嘛 说不定这权威 有更好的治疗方案呢
HSK 7
0:03s
jiān tīng zé míng ma shuō bù dìng zhè quán wēi yǒu gèng hǎo de zhì liáo fāng àn neNghe nhiều phía thì mới sáng suốt được mà Biết đâu vị chuyên gia này Có phác đồ điều trị tốt hơn thì sao
哭什么 这好事啊
HSK 3
0:03s
kū shén me zhè hǎo shì aKhóc gì vậy? Đây là chuyện tốt mà.
你能不能 帮我买些日用品呀
HSK 5
0:03s
nǐ néng bù néng bāng wǒ mǎi xiē rì yòng pǐn yaBạn có thể giúp tôi mua ít đồ dùng hằng ngày không?
那阿姨问起来我怎么说 见客户
HSK 5
0:03s
nà ā yí wèn qǐ lái wǒ zěn me shuō jiàn kè hùLỡ cô hỏi thì tôi nói sao? Gặp khách hàng.