Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "半生坎坷" (bàn shēng kǎn kě) trong hội thoại tiếng Trung

半生坎坷

bàn shēng kǎn kě

giống như trẫm.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
7:15
TMDB ID
240445
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1朕不想让你像父皇一样zhèn bù xiǎng ràng nǐ xiàng fù huáng yī yàngTrẫm không muốn con phải sống nửa đời lận đận
2半生坎坷bàn shēng kǎn kěgiống như trẫm.
3离儿lí érLy Nhi,

More Clips From Episode

Total 117 clips (Page 6 of 6)
祖母才爱重你
HSK 7
0:03s
zǔ mǔ cái ài zhòng nǐnên tổ mẫu mới yêu quý con.
这就是咱们祖孙的缘分
HSK 7
0:03s
zhè jiù shì zán men zǔ sūn de yuán fēnĐây chính là duyên phận của bà cháu ta.
祖母最心疼的孙女
HSK 7
0:03s
zǔ mǔ zuì xīn téng de sūn nǚcháu gái mà tổ mẫu yêu thương nhất.
特此昭告天下
HSK 7
0:03s
tè cǐ zhāo gào tiān xiàđặc biệt chiếu cáo thiên hạ.
平身 谢陛下
HSK 5
0:03s
píng shēn xiè bì xiàBình thân. Tạ ơn bệ hạ.
把过去的那些事和人就都忘了吧
HSK 3
0:03s
bǎ guò qù de nà xiē shì hé rén jiù dōu wàng le baquên hết những chuyện cũ và người xưa kia đi.
你放心吧 我不会为难自己的
HSK 6
0:03s
nǐ fàng xīn ba wǒ bú huì wéi nán zì jǐ deMuội yên tâm đi. Ta sẽ không tự làm khó mình đâu.
能这么想那就是最好
HSK 3
0:03s
néng zhè me xiǎng nà jiù shì zuì hǎoNghĩ được như vậy là tốt nhất.
可否帮我捎个东西 捎给谁啊
HSK 7
0:03s
kě fǒu bāng wǒ shāo gè dōng xī shāo gěi shuí aTa gửi nhờ một thứ được không? Gửi cho ai?
再不下来船就要开走了
HSK 3
0:03s
zài bù xià lái chuán jiù yào kāi zǒu leCòn không xuống là thuyền đi bây giờ đấy.
小凝凝 我来了 原来是你这个东西啊
HSK 4
0:03s
xiǎo níng níng wǒ lái le yuán lái shì nǐ zhè ge dōng xī aTiểu Ngưng Ngưng, ta tới rồi. Hóa ra là cái thứ nhà huynh à?
但是不能打花了 否则他是会哭鼻子的
HSK 4
0:03s
dàn shì bù néng dǎ huā le fǒu zé tā shì huì kū bí zi denhưng không được vả xây xước mặt nó, không là nó sẽ khóc nhè đấy.
那还要不要尽快成婚嘛 当然要
HSK 6
0:03s
nà hái yào bù yào jǐn kuài chéng hūn ma dāng rán yàoVậy có cần mau chóng thành thân nữa không? Dĩ nhiên là có.
你一直就这样黏黏糊糊的 问起成婚又矢口否认
HSK 3
0:03s
nǐ yì zhí jiù zhè yàng nián nián hū hū de wèn qǐ chéng hūn yòu shǐ kǒu fǒu rènLúc nào ngươi cũng mập mờ dây dưa thế này, nhưng hỏi đến thành thân lại chối đây đẩy,
日子定了 你们就等着喝喜酒吧
HSK 7
0:03s
rì zi dìng le nǐ men jiù děng zhe hē xǐ jiǔ bāChọn được ngày rồi. Hai người cứ chờ uống rượu mừng đi.
杀人者 斩立决 罪不容恕
HSK 7
0:03s
shā rén zhě zhǎn lì jué zuì bù róng shùKẻ giết người, lập tức xử chém, không nhân nhượng.
从新从重施刑
HSK 4
0:03s
cóng xīn cóng zhòng shī xíngđều xét xử lại và xử phạt theo luật mới.