Cách dùng "特此昭告天下" (tè cǐ zhāo gào tiān xià) trong hội thoại tiếng Trung

zhāogàotiānxià

đặc biệt chiếu cáo thiên hạ.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
38:35
TMDB ID
240445
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1今嗣承大统 君临天下 授皇天之命 膺大位于世jīn sì chéng dà tǒng jūn lín tiān xià shòu huáng tiān zhī mìng yīng dà wèi yú shìnay kế thừa đại thống, trị vì thiên hạ, nhận lệnh trời cao gánh vác ngôi báu nơi trần thế,
2特此昭告天下tè cǐ zhāo gào tiān xiàđặc biệt chiếu cáo thiên hạ.
3睿王燕迟 人品贵重 贤明孝亲 定祸乱而偃刀兵ruì wáng yàn chí rén pǐn guì zhòng xián míng xiào qīn dìng huò luàn ér yǎn dāo bīngDuệ vương Yên Trì nhân phẩm đáng quý, hiền minh hiếu thuận, dẹp yên loạn lạc, ngừng chuyện binh đao,

More Clips From Episode

Total 117 clips (Page 6 of 6)
你是凭着自己的本事
HSK 7
0:03s
nǐ shì píng zhe zì jǐ de běn shìCòn con dựa vào bản lĩnh của chính mình,

祖母才爱重你
HSK 7
0:03s
zǔ mǔ cái ài zhòng nǐnên tổ mẫu mới yêu quý con.

这就是咱们祖孙的缘分
HSK 7
0:03s
zhè jiù shì zán men zǔ sūn de yuán fēnĐây chính là duyên phận của bà cháu ta.

祖母最心疼的孙女
HSK 7
0:03s
zǔ mǔ zuì xīn téng de sūn nǚcháu gái mà tổ mẫu yêu thương nhất.

平身 谢陛下
HSK 5
0:03s
píng shēn xiè bì xiàBình thân. Tạ ơn bệ hạ.

把过去的那些事和人就都忘了吧
HSK 3
0:03s
bǎ guò qù de nà xiē shì hé rén jiù dōu wàng le baquên hết những chuyện cũ và người xưa kia đi.

你放心吧 我不会为难自己的
HSK 6
0:03s
nǐ fàng xīn ba wǒ bú huì wéi nán zì jǐ deMuội yên tâm đi. Ta sẽ không tự làm khó mình đâu.

能这么想那就是最好
HSK 3
0:03s
néng zhè me xiǎng nà jiù shì zuì hǎoNghĩ được như vậy là tốt nhất.

可否帮我捎个东西 捎给谁啊
HSK 7
0:03s
kě fǒu bāng wǒ shāo gè dōng xī shāo gěi shuí aTa gửi nhờ một thứ được không? Gửi cho ai?

再不下来船就要开走了
HSK 3
0:03s
zài bù xià lái chuán jiù yào kāi zǒu leCòn không xuống là thuyền đi bây giờ đấy.

小凝凝 我来了 原来是你这个东西啊
HSK 4
0:03s
xiǎo níng níng wǒ lái le yuán lái shì nǐ zhè ge dōng xī aTiểu Ngưng Ngưng, ta tới rồi. Hóa ra là cái thứ nhà huynh à?

但是不能打花了 否则他是会哭鼻子的
HSK 4
0:03s
dàn shì bù néng dǎ huā le fǒu zé tā shì huì kū bí zi denhưng không được vả xây xước mặt nó, không là nó sẽ khóc nhè đấy.

那还要不要尽快成婚嘛 当然要
HSK 6
0:03s
nà hái yào bù yào jǐn kuài chéng hūn ma dāng rán yàoVậy có cần mau chóng thành thân nữa không? Dĩ nhiên là có.

你一直就这样黏黏糊糊的 问起成婚又矢口否认
HSK 3
0:03s
nǐ yì zhí jiù zhè yàng nián nián hū hū de wèn qǐ chéng hūn yòu shǐ kǒu fǒu rènLúc nào ngươi cũng mập mờ dây dưa thế này, nhưng hỏi đến thành thân lại chối đây đẩy,

日子定了 你们就等着喝喜酒吧
HSK 7
0:03s
rì zi dìng le nǐ men jiù děng zhe hē xǐ jiǔ bāChọn được ngày rồi. Hai người cứ chờ uống rượu mừng đi.

杀人者 斩立决 罪不容恕
HSK 7
0:03s
shā rén zhě zhǎn lì jué zuì bù róng shùKẻ giết người, lập tức xử chém, không nhân nhượng.

从新从重施刑
HSK 4
0:03s
cóng xīn cóng zhòng shī xíngđều xét xử lại và xử phạt theo luật mới.