Cách dùng "那个人就是个疯子" (nà ge rén jiù shì gè fēng zi) trong hội thoại tiếng Trung

gerénjiùshìfēngzi

tên đó là kẻ điên,

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:31
dōu
hěn
tǎo
yàn
yán

rất ghét Thích Nghiêm giống em,

LINE 0236:33
PLAYING SCENE
ge
rén
jiù
shì
fēng
zi

tên đó là kẻ điên,

LINE 0336:35
suǒ yǐ wǒ yì zhí gǔ lì nǐ qù diào chá jiù shì xī wàng néng jiè zhù nǐ men de shǒu

所以我一直鼓励你去调查 就是希望能借助你们的手

vậy nên lúc nào anh cũng khuyến khích em điều tra là vì mong có thể mượn tay các em

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E25
Timestamp36:33
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 112 clips (Page 2 of 6)
我吃一堑长一智
HSK 1
0:03s
wǒ chī yī qiàn zhǎng yī zhìTôi đi một ngày đàng học một sàng khôn,
不会再留把柄给你们了
HSK 7
0:03s
bú huì zài liú bǎ bǐng gěi nǐ men lekhông để các người nắm thóp nữa đâu.
怎么 要我帮你查查他
HSK 2
0:03s
zěn me yào wǒ bāng nǐ zhā zhā tāSao hả? Cần anh điều tra cậu ta cho em à?
他已经死了 死了 自杀
HSK 6
0:03s
tā yǐ jīng sǐ le sǐ le zì shāCậu ấy chết rồi. Chết rồi ư? Tự sát.
着什么急啊 吃完再走呗
HSK 3
0:03s
zhe shén me jí a chī wán zài zǒu beiVội gì chứ? Ăn hết rồi hẵng về.
我先回去了 你也早点回去
HSK 3
0:03s
wǒ xiān huí qù le nǐ yě zǎo diǎn huí qùEm về trước đây. Anh cũng về sớm đi.
没事 刚生完孩子 你得多看着看着
HSK 3
0:03s
méi shì gāng shēng wán hái zi nǐ dé duō kàn zhe kàn zheKhông sao đâu. Chị ấy vừa sinh xong, anh phải chăm nom chị ấy nhiều hơn,
那我先走了 三哥 好 后天满月酒见 好
HSK 3
0:03s
nà wǒ xiān zǒu le sān gē hǎo hòu tiān mǎn yuè jiǔ jiàn hǎoVậy em đi trước đây anh ba. Được. Ngày kia đến ăn đầy tháng con anh nhé. Vâng.
你说得没错 他们的距离很近
HSK 4
0:03s
nǐ shuō dé méi cuò tā men de jù lí hěn jìnEm nói đúng, khoảng cách giữa họ rất gần.
吓死我了 吓到你了 三哥
HSK 6
0:03s
xià sǐ wǒ le xià dào nǐ le sān gēLàm em sợ quá. Làm em giật mình à? Anh ba.
有病啊 过马路不看啊
HSK 3
0:03s
yǒu bìng a guò mǎ lù bù kàn aThần kinh à? Qua đường không biết nhìn hay sao?
怎么了你这是 魂不守舍的
HSK 1
0:03s
zěn me le nǐ zhè shì hún bù shǒu shè deEm làm sao thế? Như người mất hồn vậy.
不用 我自己就行
HSK 3
0:03s
bù yòng wǒ zì jǐ jiù xíngKhông cần đâu. Em tự về được.
你慢慢走 看两边
HSK 2
0:03s
nǐ màn màn zǒu kàn liǎng biānEm đi cẩn thận đấy. Nhìn trái nhìn phải.
你自己慢点 好嘞 那走吧 我看着你
HSK 2
0:03s
nǐ zì jǐ màn diǎn hǎo lei nà zǒu ba wǒ kàn zhe nǐEm đi cẩn thận nhé. Vâng. Em đi đi, anh nhìn em đi.
慢点 注意看车
HSK 3
0:03s
màn diǎn zhù yì kàn chēTừ từ thôi, chú ý nhìn xe.
他们已经快怀疑到我头上了
HSK 4
0:03s
tā men yǐ jīng kuài huái yí dào wǒ tóu shàng leChúng nó sắp nghi ngờ đến tôi rồi.
都是你干的好事
HSK 3
0:03s
dōu shì nǐ gàn de hǎo shìTất cả là do anh gây ra đấy.
妈 你也不用那么紧张 我就那么一说
HSK 4
0:03s
mā nǐ yě bù yòng nà me jǐn zhāng wǒ jiù nà me yī shuōMẹ ơi, mẹ cũng không cần căng thẳng thế đâu. Con chỉ nói vậy thôi.
注意点安全 少去比较偏僻的地方好吗
HSK 7
0:03s
zhù yì diǎn ān quán shǎo qù bǐ jiào piān pì de dì fāng hǎo maMẹ chú ý an toàn, hạn chế đến mấy nơi vắng vẻ nhé.