Cách dùng "那个人就是个疯子" (nà ge rén jiù shì gè fēng zi) trong hội thoại tiếng Trung
那个人就是个疯子
tên đó là kẻ điên,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:31
dōu都
hěn很
tǎo讨
yàn厌
qī戚
yán严
“rất ghét Thích Nghiêm giống em,”
LINE 0236:33
PLAYING SCENEnà那
ge个
rén人
jiù就
shì是
gè个
fēng疯
zi子
“tên đó là kẻ điên,”
LINE 0336:35
suǒ yǐ wǒ yì zhí gǔ lì nǐ qù diào chá jiù shì xī wàng néng jiè zhù nǐ men de shǒu
所以我一直鼓励你去调查 就是希望能借助你们的手
“vậy nên lúc nào anh cũng khuyến khích em điều tra là vì mong có thể mượn tay các em”
Show Information
More Clips From Episode
Total 112 clips (Page 4 of 6)
HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ yí gè nǚ hái zi jiā guī guī jǔ jǔ dì jié hūn jià rénMột đứa con gái như em ngoan ngoãn kết hôn lấy chồng

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ xiǎng zhī dào fā shēng shén me shì le shì baEm muốn biết đã xảy ra chuyện gì, đúng chứ?

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
nà wǒ ne wǒ zěn me bàn gēn tā men yìng gāngcòn anh thì sao, anh phải làm thế nào? Đối chọi với họ?

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ bú yào gōng zuò bú yào xìng mìng dàn shì wǒ de jiā rén zěn me bànbỏ việc, bỏ mạng sống, nhưng người nhà của tôi phải làm sao?

HSK 5
0:03s
jiù yīn wèi nǐ bù kěn gēn tā men shàng tóng yī tiáo chuánNếu họ ra tay với bố mẹ và bạn gái của anh

HSK 2
0:03s
tā men fǎn guò lái ná nǐ bà mā nǐ nǚ péng yǒu kāi dāo nǐ gāi zěn me zuòchỉ vì anh không chịu ngồi cùng thuyền với họ, anh sẽ làm thế nào?

HSK 5
0:03s
rú guǒ tā men gǎn dòng wǒ de jiā rén wǒ huì yí gè yí gè bǎ tā men quán zhuā leNếu họ dám đụng người nhà của tôi thì tôi sẽ bắt từng người một,

HSK 5
0:03s
nǐ dāng shí xiǎng dōu méi xiǎng jiǎn qǐ shǒu léi jiù rēng chū qù leLúc đó cậu chẳng nghĩ ngợi gì, nhặt lựu đạn ném thẳng ra ngoài,

HSK 7
0:03s
nǐ yòng zì jǐ de shēn tǐ hù zhù le tā jiù le tā yī mìngdùng cơ thể bảo vệ cậu ta, cứu mạng cậu ta,