Cách dùng "你也吃了很多很多苦 才走到今天" (nǐ yě chī le hěn duō hěn duō kǔ cái zǒu dào jīn tiān) trong hội thoại tiếng Trung
你也吃了很多很多苦 才走到今天
cậu cũng chịu rất nhiều cực khổ mới đi tới hôm nay.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:26
nǐ你
zhè这
xiē些
nián年
bǐ比
shéi谁
dōu都
nǔ努
lì力
dōu都
pīn拼
mìng命
“mấy năm nay cậu liều mạng hơn ai hết,”
LINE 0228:29
PLAYING SCENEnǐ yě chī le hěn duō hěn duō kǔ cái zǒu dào jīn tiān
你也吃了很多很多苦 才走到今天
“cậu cũng chịu rất nhiều cực khổ mới đi tới hôm nay.”
LINE 0328:36
dàn但
shì是
nǐ你
wàng忘
le了
chū初
xīn心
“Nhưng cậu lại quên ước nguyện ban đầu.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 112 clips (Page 6 of 6)
HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
bái yáng qián miàn shén me qíng kuàng wǒ men zhè ér dǔ zhù leBạch Dương, tình hình phía trước thế nào? Chúng tôi kẹt xe rồi.

HSK 5
0:03s
xiàn zài ya jiù kàn bù liǎo zhuō zi luàn nǐ shuō nào bù nào xīnbây giờ thấy bàn bừa bộn là không chịu nổi, anh nói xem có phiền không.

HSK 6
0:03s
wú suǒ wèi ba hóng bāo zhè ge dōng xī yě bù yòng yí gè jià duì baChẳng sao cả, lì xì đâu cần ngang giá, đúng chứ?

HSK 4
0:03s
tā zěn me huì sān gè xiǎo shí bù huí nǐ xìn xī aSao em ấy không trả lời cậu trong ba tiếng được?

HSK 2
0:03s
wǒ kàn nǐ xīn shén bù níng de zhǎo tā yǒu shì aEm thấy anh cứ bồn chồn mãi, có việc cần tìm em ấy hả?

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s
nǐ gěi tā dǎ gè diàn huà kàn tā jiē bù jiē kuàiCậu gọi cho em ấy xem em ấy có bắt máy không, mau lên.

HSK 4
0:03s
shén me dān wèi a nǐ nǎ yǒu dān wèi a xiǎo wǔ dān wèiCơ quan nào? Anh làm gì có cơ quan. Cơ quan của bé năm.

HSK 4
0:03s
nà ge qián miàn wǔ bǎi mǐ yǒu gè shí zì lù kǒu wǎng shì jiāoNăm trăm mét phía trước có một ngã tư đi ra ngoại thành.

HSK 5
0:03s
chū le xiǎo lù jiù hǎo le dào lù méi nà me dǔra khỏi đường mòn là tới. Đường không kẹt xe lắm.