Cách dùng "但没事 我能接受" (dàn méi shì wǒ néng jiē shòu) trong hội thoại tiếng Trung

dànméishì néngjiēshòu

Nhưng không sao, tôi chấp nhận được.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:14
zhuāng
xiū
yǒu
diǎn
lǎo
pài

Trang trí hơi cổ điển.

LINE 0221:16
PLAYING SCENE
dàn méi shì wǒ néng jiē shòu

但没事 我能接受

Nhưng không sao, tôi chấp nhận được.

LINE 0321:20
zhè shì zán liǎ bàn gōng shì ma zán liǎ zǎ fēn a

这是咱俩办公室吗 咱俩咋分啊

Đây là văn phòng của hai ta à? Hai ta chia thế nào?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E1
Timestamp21:16
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 110 clips (Page 4 of 6)
这是咱俩办公室吗 咱俩咋分啊
HSK 4
0:03s
zhè shì zán liǎ bàn gōng shì ma zán liǎ zǎ fēn aĐây là văn phòng của hai ta à? Hai ta chia thế nào?
上一家呢规划呢 不是特别合理
HSK 6
0:03s
shàng yī jiā ne guī huà ne bú shì tè bié hé lǐcông ty trước bố trí không được hợp lý lắm.
那你们可真的是捡到宝了
HSK 5
0:03s
nà nǐ men kě zhēn de shì jiǎn dào bǎo leVậy các vị thực sự nhặt được báu vật rồi.
但我不要折扣 又不还价 不违反规定吧
HSK 5
0:03s
dàn wǒ bú yào zhé kòu yòu bù huán jià bù wéi fǎn guī dìng banhưng tôi không giảm giá, cũng không mặc cả. Không vi phạm quy định chứ?
你看这个桌子 我们得换成 全部是自动升降的吧
HSK 5
0:03s
nǐ kàn zhè ge zhuō zi wǒ men dé huàn chéng quán bù shì zì dòng shēng jiàng de bacậu xem cái bàn này, chúng ta phải đổi thành toàn bộ là loại nâng hạ tự động.
谦儿 她也是上个公司留下来的吗
HSK 4
0:03s
qiān ér tā yě shì shàng gè gōng sī liú xià lái de maKhiêm. Cô ấy cũng là người công ty cũ để lại à?
他毕业之后 一份正经工作都没有 就不说了
HSK 7
0:03s
tā bì yè zhī hòu yī fèn zhèng jīng gōng zuò dōu méi yǒu jiù bù shuō leSau khi tốt nghiệp, chưa từng có một công việc chính thức. Thôi không nói nữa.
连大学四级证都没写
HSK 4
0:03s
lián dà xué sì jí zhèng dōu méi xiěngay cả chứng chỉ tiếng Anh cấp 4 cũng không ghi.
反正我有非用他不可的理由
HSK 7
0:03s
fǎn zhèng wǒ yǒu fēi yòng tā bù kě de lǐ yóuDù sao tôi cũng có lý do bắt buộc phải dùng anh ta.
一万 成交
HSK 6
0:03s
yī wàn chéng jiāoMột vạn. Thành giao.
谦儿 我从来没想过 有一天我能月薪一万
HSK 4
0:03s
qiān ér wǒ cóng lái méi xiǎng guò yǒu yī tiān wǒ néng yuè xīn yī wànKhiêm. Tôi chưa bao giờ nghĩ có một ngày tôi được lương tháng một vạn.
从今天开始 我要奋发图强
HSK 2
0:03s
cóng jīn tiān kāi shǐ wǒ yào fèn fā tú qiángTừ hôm nay trở đi, tôi sẽ phấn chấn phấn đấu.
你就是上天送给我最好的礼物
HSK 4
0:03s
nǐ jiù shì shàng tiān sòng gěi wǒ zuì hǎo de lǐ wùCậu chính là món quà tuyệt nhất trời ban cho tớ.
我都想把你克隆一百份
HSK 7
0:03s
wǒ dōu xiǎng bǎ nǐ kè lóng yì bǎi fènTớ còn muốn nhân bản cậu ra trăm bản cơ.
真的是可遇不可求
HSK 1
0:03s
zhēn de shì kě yù bù kě qiúthật sự là khó tìm khó gặp.
咱班有个神人啊 谁啊 以前经常带咱俩打游戏那个
HSK 4
0:03s
zán bān yǒu gè shén rén a shuí a yǐ qián jīng cháng dài zán liǎ dǎ yóu xì nà geLớp mình có một cao nhân. Ai thế? Cái anh hay dẫn bọn mình chơi game ấy.
这游戏这么久了你还玩啊
HSK 3
0:03s
zhè yóu xì zhè me jiǔ le nǐ hái wán aGame này lâu thế rồi cậu còn chơi à?
老游戏才有灵魂嘛
HSK 7
0:03s
lǎo yóu xì cái yǒu líng hún maGame cũ mới có hồn chứ.
包旭 网咖包年专家 静态生活大师
HSK 6
0:03s
bāo xù wǎng kā bāo nián zhuān jiā jìng tài shēng huó dà shīBao Tự. Chuyên gia bao năm quán net. Bậc thầy sống tĩnh tại.
大学里独领风骚 宅男们的偶像
HSK 7
0:03s
dà xué lǐ dú lǐng fēng sāo zhái nán men de ǒu xiàngĐộc chiếm phong lưu thời đại học. Thần tượng của giới otaku.