Cách dùng "做亏了你反而给我钱" (zuò kuī le nǐ fǎn ér gěi wǒ qián) trong hội thoại tiếng Trung
做亏了你反而给我钱
Làm lỗ ông lại đưa tiền cho tôi
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:39
wǒ lái chéng lì yí gè gōng sī zuò hǎo le wǒ ná bú dào qián
我来成立一个公司 做好了我拿不到钱
“Tôi thành lập một công ty Làm tốt thì tôi không có tiền”
LINE 0209:42
PLAYING SCENEzuò做
kuī亏
le了
nǐ你
fǎn反
ér而
gěi给
wǒ我
qián钱
“Làm lỗ ông lại đưa tiền cho tôi”
LINE 0309:51
nǐ zhī dào wǒ jīn tiān yù dào gè shén me ba jīn tiān jū rán yǒu gè lǎo tóu
你知道我今天遇到个什么吧 今天居然有个老头
“Cậu biết hôm nay tôi gặp chuyện gì không Hôm nay đột nhiên có một ông lão”
Show Information
More Clips From Episode
Total 110 clips (Page 2 of 6)
HSK 5
0:03s
zhè ge xì jié wǒ men yě bù liǎo jiě dàn shì yě méi guān xìChi tiết này chúng tôi cũng không rõ Nhưng cũng không sao

HSK 6
0:03s
zhǐ yào shì bù wéi fǎ bù wéi guī dōu shì méi wèn tí deMiễn là không vi phạm pháp luật, không trái quy định thì đều không có vấn đề gì

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
xiǎo xiǎo nián jì méi yǒu yī jù shí huà bù xué hǎoTuổi còn nhỏ Không có một câu nào thật Không chịu học điều hay

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
zhè me hǎo de gōng zuò bú yào dǐ xīn wǒ dōu kě yǐ zuò deCông việc tốt thế này Không cần lương cơ bản tôi cũng làm được

HSK 5
0:03s
zhè sī mǎ shì bú shì qián duō shāo de aÔng Tư Mã này có phải tiền nhiều đốt không hết không?

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
bù néng gǎo tóu zī gǔ piào nà wǒ men hái néng zuò shén meKhông thể đầu tư chứng khoán Vậy chúng ta còn có thể làm gì?

HSK 2
0:03s
BB( xún hū ) jī xiàn zài shuí hái zhī dào BB( xún hū ) jī aMáy nhắn tin BB Bây giờ còn ai biết máy nhắn tin BB nữa đâu

HSK 7
0:03s
ér qiě bì xū yǒu yíng lì xìng wǒ zěn me gào sù tā menVà phải có tính sinh lời Làm sao tôi nói với họ

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s