Cách dùng "给他们提供一些新的计划" (gěi tā men tí gōng yī xiē xīn de jì huà) trong hội thoại tiếng Trung
给他们提供一些新的计划
cung cấp cho họ một vài kế hoạch mới,
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:47
xiān ràng tā men zháo jí rán hòu
先让他们着急 然后
“Cứ để họ sốt ruột trước, sau đó,”
LINE 0205:51
PLAYING SCENEgěi给
tā他
men们
tí提
gōng供
yī一
xiē些
xīn新
de的
jì计
huà划
“cung cấp cho họ một vài kế hoạch mới,”
LINE 0305:53
tóu qí suǒ hào gōng qí suǒ xū
投其所好 供其所需
“nhắm vào sở thích, đáp ứng nhu cầu.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 74 clips (Page 2 of 4)
HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
duì nǐ de shēng mìng xiāo hào shì hěn yán zhòng desẽ bào mòn sức khỏe của cậu rất nghiêm trọng.

HSK 7
0:03s
jiāng jiào shòu bǎo zhòng bǎo mìng bǐ nǐ de gōng zuò yào zhòng yào dé duōGiáo sư Giang, giữ gìn sức khỏe, bảo vệ mạng sống, quan trọng hơn công việc của cậu rất nhiều.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
xiāo xiāo yè ne wǒ ràng nǐ dīng zhe nǐ xiāo shén me yè aĂn... ăn khuya ạ. Tôi bảo cậu trông chừng, ăn khuya cái gì?

HSK 4
0:03s
bú shì chéng gē wǒ men zhèng hǎo yù dào zhè ge wǎng hóng shāo kǎo diànKhông phải, anh Thành, bọn em tình cờ thấy quán nướng nổi tiếng trên mạng,

HSK 4
0:03s
xín sī wèi dào bù cuò gěi nín dài jǐ chuàn huí qù dethấy khá ngon nên mua vài xiên cho anh.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
bú shì chéng gē wǒ men zhī dào cuò le wǒ chī wán zhī hòuKhông phải, anh Thành, bọn em biết sai rồi. Ăn xong