Cách dùng "给他们提供一些新的计划" (gěi tā men tí gōng yī xiē xīn de jì huà) trong hội thoại tiếng Trung
给他们提供一些新的计划
cung cấp cho họ một vài kế hoạch mới,
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:47
xiān ràng tā men zháo jí rán hòu
先让他们着急 然后
“Cứ để họ sốt ruột trước, sau đó,”
LINE 0205:51
PLAYING SCENEgěi给
tā他
men们
tí提
gōng供
yī一
xiē些
xīn新
de的
jì计
huà划
“cung cấp cho họ một vài kế hoạch mới,”
LINE 0305:53
tóu qí suǒ hào gōng qí suǒ xū
投其所好 供其所需
“nhắm vào sở thích, đáp ứng nhu cầu.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 74 clips (Page 4 of 4)
HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ zhī qián tīng qiū yè gēn wǒ shuō zhè lǎo xiētrước đây tôi nghe Khưu Diệp nói năm năm trước

HSK 4
0:03s
wǔ nián qián shǒu dǐ xià shī qù guò yí gè fēi cháng zhòng yào de nián qīng rénLão Hạt này từng mất đi một cấp dưới trẻ tuổi rất quan trọng.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè shuō míng lǎo xiē shì yí gè xī cái de rénĐiều đó chứng tỏ Lão Hạt rất biết trọng dụng người tài.

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ shì nǐ dài rù háng de bù guǎn wǒ zǒu dào nǎ yī bùtôi là do anh dắt vào nghề. Dù tôi đi đến đâu,