Cách dùng "会影响我的工作" (huì yǐng xiǎng wǒ de gōng zuò) trong hội thoại tiếng Trung
会影响我的工作
Liệu có ảnh hưởng đến công việc của tôi không?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0100:14
bàn gè xiǎo shí dào yí gè xiǎo shí zhī hòu lì kè rù shuì
半个小时到一个小时之后 立刻入睡
“[Khoa Tâm thần] Ba mươi phút đến một tiếng sau lập tức đi vào giấc ngủ.”
LINE 0200:18
PLAYING SCENEhuì会
yǐng影
xiǎng响
wǒ我
de的
gōng工
zuò作
“Liệu có ảnh hưởng đến công việc của tôi không?”
LINE 0300:20
jiāng江
jiào教
shòu授
“Giáo sư Giang,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 74 clips (Page 2 of 4)
HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
duì nǐ de shēng mìng xiāo hào shì hěn yán zhòng desẽ bào mòn sức khỏe của cậu rất nghiêm trọng.

HSK 7
0:03s
jiāng jiào shòu bǎo zhòng bǎo mìng bǐ nǐ de gōng zuò yào zhòng yào dé duōGiáo sư Giang, giữ gìn sức khỏe, bảo vệ mạng sống, quan trọng hơn công việc của cậu rất nhiều.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
xiāo xiāo yè ne wǒ ràng nǐ dīng zhe nǐ xiāo shén me yè aĂn... ăn khuya ạ. Tôi bảo cậu trông chừng, ăn khuya cái gì?

HSK 4
0:03s
bú shì chéng gē wǒ men zhèng hǎo yù dào zhè ge wǎng hóng shāo kǎo diànKhông phải, anh Thành, bọn em tình cờ thấy quán nướng nổi tiếng trên mạng,

HSK 4
0:03s
xín sī wèi dào bù cuò gěi nín dài jǐ chuàn huí qù dethấy khá ngon nên mua vài xiên cho anh.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
bú shì chéng gē wǒ men zhī dào cuò le wǒ chī wán zhī hòuKhông phải, anh Thành, bọn em biết sai rồi. Ăn xong

HSK 3
0:03s