Cách dùng "会影响我的工作" (huì yǐng xiǎng wǒ de gōng zuò) trong hội thoại tiếng Trung
会影响我的工作
Liệu có ảnh hưởng đến công việc của tôi không?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0100:14
bàn gè xiǎo shí dào yí gè xiǎo shí zhī hòu lì kè rù shuì
半个小时到一个小时之后 立刻入睡
“[Khoa Tâm thần] Ba mươi phút đến một tiếng sau lập tức đi vào giấc ngủ.”
LINE 0200:18
PLAYING SCENEhuì会
yǐng影
xiǎng响
wǒ我
de的
gōng工
zuò作
“Liệu có ảnh hưởng đến công việc của tôi không?”
LINE 0300:20
jiāng江
jiào教
shòu授
“Giáo sư Giang,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 74 clips (Page 4 of 4)
HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ zhī qián tīng qiū yè gēn wǒ shuō zhè lǎo xiētrước đây tôi nghe Khưu Diệp nói năm năm trước

HSK 4
0:03s
wǔ nián qián shǒu dǐ xià shī qù guò yí gè fēi cháng zhòng yào de nián qīng rénLão Hạt này từng mất đi một cấp dưới trẻ tuổi rất quan trọng.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè shuō míng lǎo xiē shì yí gè xī cái de rénĐiều đó chứng tỏ Lão Hạt rất biết trọng dụng người tài.

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ shì nǐ dài rù háng de bù guǎn wǒ zǒu dào nǎ yī bùtôi là do anh dắt vào nghề. Dù tôi đi đến đâu,