Cách dùng "让你的神经变得松弛下来 好吗" (ràng nǐ de shén jīng biàn dé sōng chí xià lái hǎo ma) trong hội thoại tiếng Trung
让你的神经变得松弛下来 好吗
để thần kinh của cậu thư giãn được không?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0100:21
nǐ zàn shí dōu kě yǐ bù xiǎng nǐ de gōng zuò le fàng kōng dà nǎo fàng sōng xīn qíng
你暂时都可以不想你的工作了 放空大脑 放松心情
“trước mắt cậu có thể gác công việc sang một bên, hãy để đầu óc trống rỗng, thả lỏng tâm trạng,”
LINE 0200:26
PLAYING SCENEràng nǐ de shén jīng biàn dé sōng chí xià lái hǎo ma
让你的神经变得松弛下来 好吗
“để thần kinh của cậu thư giãn được không?”
LINE 0300:30
zhè yàng hái yǒu lìng wài yī zhǒng xuǎn zé jiù shì shàng cì shuō de
这样 还有另外一种选择 就是上次说的
“Thế này, vẫn còn một lựa chọn nữa chính là lần trước đã nói.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 74 clips (Page 3 of 4)
HSK 3
0:03s
wǒ ràng nǐ men bié gēn le nà ge dì fāng bèi diǎn leTôi bảo các cậu đừng theo dõi nữa, chỗ đó bị nhắm tới rồi.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
bú yào gěi duì shǒu rèn hé yī cì chéng shì de jī huìđừng cho đối thủ bất kỳ cơ hội nào để thành công.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
dà gē nǐ zhè hǎo huà kě bù hǎo tīng aĐại ca, lời khen của anh không được dễ chịu cho lắm.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s