Cách dùng "让你的神经变得松弛下来 好吗" (ràng nǐ de shén jīng biàn dé sōng chí xià lái hǎo ma) trong hội thoại tiếng Trung
让你的神经变得松弛下来 好吗
để thần kinh của cậu thư giãn được không?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0100:21
nǐ zàn shí dōu kě yǐ bù xiǎng nǐ de gōng zuò le fàng kōng dà nǎo fàng sōng xīn qíng
你暂时都可以不想你的工作了 放空大脑 放松心情
“trước mắt cậu có thể gác công việc sang một bên, hãy để đầu óc trống rỗng, thả lỏng tâm trạng,”
LINE 0200:26
PLAYING SCENEràng nǐ de shén jīng biàn dé sōng chí xià lái hǎo ma
让你的神经变得松弛下来 好吗
“để thần kinh của cậu thư giãn được không?”
LINE 0300:30
zhè yàng hái yǒu lìng wài yī zhǒng xuǎn zé jiù shì shàng cì shuō de
这样 还有另外一种选择 就是上次说的
“Thế này, vẫn còn một lựa chọn nữa chính là lần trước đã nói.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 74 clips (Page 2 of 4)
HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
duì nǐ de shēng mìng xiāo hào shì hěn yán zhòng desẽ bào mòn sức khỏe của cậu rất nghiêm trọng.

HSK 7
0:03s
jiāng jiào shòu bǎo zhòng bǎo mìng bǐ nǐ de gōng zuò yào zhòng yào dé duōGiáo sư Giang, giữ gìn sức khỏe, bảo vệ mạng sống, quan trọng hơn công việc của cậu rất nhiều.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
xiāo xiāo yè ne wǒ ràng nǐ dīng zhe nǐ xiāo shén me yè aĂn... ăn khuya ạ. Tôi bảo cậu trông chừng, ăn khuya cái gì?

HSK 4
0:03s
bú shì chéng gē wǒ men zhèng hǎo yù dào zhè ge wǎng hóng shāo kǎo diànKhông phải, anh Thành, bọn em tình cờ thấy quán nướng nổi tiếng trên mạng,

HSK 4
0:03s
xín sī wèi dào bù cuò gěi nín dài jǐ chuàn huí qù dethấy khá ngon nên mua vài xiên cho anh.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
bú shì chéng gē wǒ men zhī dào cuò le wǒ chī wán zhī hòuKhông phải, anh Thành, bọn em biết sai rồi. Ăn xong

HSK 3
0:03s