Cách dùng "把林晚星的名额给我" (bǎ lín wǎn xīng de míng é gěi wǒ) trong hội thoại tiếng Trung

línwǎnxīngdemíngégěi

Chuyển suất của Lâm Vãn Tinh cho em,

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0143:48
shì
chāo
bié
rén
de

là sao chép của người khác đâu đấy.

LINE 0243:59
PLAYING SCENE
lín
wǎn
xīng
de
míng
é
gěi

Chuyển suất của Lâm Vãn Tinh cho em,

LINE 0344:02
zhè
jiàn
shì
gěi
bǎo

chuyện này em có thể giữ bí mật cho thầy.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E28
Timestamp43:59
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 213 clips (Page 7 of 11)
我去网上看看 有没有什么其他信息
HSK 4
0:03s
wǒ qù wǎng shàng kàn kàn yǒu méi yǒu shén me qí tā xìn xīEm sẽ lên mạng tìm xem có thông tin gì khác không.
靠谱吗 一盘副本都能打完了
HSK 7
0:03s
kào pǔ ma yī pán fù běn dōu néng dǎ wán leCó đáng tin không? Đánh xong cả ván phó bản game rồi đấy.
你那破技术三分钟完蛋
HSK 4
0:03s
nǐ nà pò jì shù sān fēn zhōng wán dànKỹ thuật đểu của cậu ba phút là tèo.
明天的研讨会需要你出席
HSK 5
0:03s
míng tiān de yán tǎo huì xū yào nǐ chū xíBuổi hội thảo ngày mai cần em tham gia. [Đoàn đại biểu giáo dục Đại học Vĩnh Xuyên]
可以的话分享一下 这几年的留学经验
HSK 5
0:03s
kě yǐ de huà fēn xiǎng yī xià zhè jǐ nián de liú xué jīng yànnếu được thì chia sẻ kinh nghiệm du học mấy năm nay nhé.
这动作跟监控视频里的一模一样
HSK 7
0:03s
zhè dòng zuò gēn jiān kòng shì pín lǐ de yī mú yī yàngĐộng tác này giống hệt video camera ghi lại.
这算是可以实锤了吧
HSK 6
0:03s
zhè suàn shì kě yǐ shí chuí le baThế này được coi là bằng chứng thép rồi chứ?
能不能完全确定 还得等警方深入调查
HSK 5
0:03s
néng bù néng wán quán què dìng hái dé děng jǐng fāng shēn rù diào cháCó thể khẳng định chắc chắn hay không vẫn phải chờ cảnh sát điều tra sâu hơn.
明天我们把这些都带去警局 看看证据够不够
HSK 5
0:03s
míng tiān wǒ men bǎ zhè xiē dōu dài qù jǐng jú kàn kàn zhèng jù gòu bù gòuNgày mai chúng ta mang hết chỗ này đến đồn Cảnh sát xem chứng cứ có đủ không.
你说他竟然能假扮成小林老师
HSK 6
0:03s
nǐ shuō tā jìng rán néng jiǎ bàn chéng xiǎo lín lǎo shīMà anh ta đóng giả cô Tiểu Lâm như thế,
说不定还藏着更恶心的东西
HSK 6
0:03s
shuō bù dìng hái cáng zhe gèng ě xīn de dōng xīkhông khéo còn giấu thứ gì ghê tởm hơn cũng nên.
我们找到实物 就能证明他长期预谋模仿
HSK 7
0:03s
wǒ men zhǎo dào shí wù jiù néng zhèng míng tā cháng qī yù móu mó fǎngchỉ cần tìm được vật chứng thì có thể chứng minh anh ta có kế hoạch bắt chước từ lâu.
小林老师 我好像奶茶喝多了 有点肚子疼
HSK 4
0:03s
xiǎo lín lǎo shī wǒ hǎo xiàng nǎi chá hē duō le yǒu diǎn dǔ zi téngCô Tiểu Lâm, hình như em uống hơi nhiều trà sữa, giờ bụng hơi đau.
我去个厕所 没事吧 没事 没事 没事
HSK 4
0:03s
wǒ qù gè cè suǒ méi shì ba méi shì méi shì méi shìEm đi vệ sinh đây. Không sao chứ? Không sao, không sao, không sao.
反派死于话多 英雄
HSK 6
0:03s
fǎn pài sǐ yú huà duō yīng xióngPhản diện chết vì nói nhiều. Anh hùng
你要去向梓那找证据
HSK 5
0:03s
nǐ yào qù xiàng zǐ nà zhǎo zhèng jùCậu muốn đến chỗ Hướng Tử tìm chứng cứ?
对 你不能让他们知道我们去干嘛了
HSK 6
0:03s
duì nǐ bù néng ràng tā men zhī dào wǒ men qù gàn má leĐúng. Cậu không được để cô biết bọn tôi đi đâu đâu đấy.
你们随时跟我分享定位啊 好 拜拜
HSK 6
0:03s
nǐ men suí shí gēn wǒ fēn xiǎng dìng wèi a hǎo bài bàiCác cậu liên tục chia sẻ vị trí cho tôi nhé. Được. Bye bye.
我们跟着他们混进去 上去之后我拖住他 你找证据
HSK 6
0:03s
wǒ men gēn zhe tā men hùn jìn qù shàng qù zhī hòu wǒ tuō zhù tā nǐ zhǎo zhèng jùChúng ta đi theo họ trà trộn vào đi. Lên đó tôi giữ chân anh ta, cậu tìm chứng cứ.
你们是 阿姨我们是刚搬过来的
HSK 3
0:03s
nǐ men shì ā yí wǒ men shì gāng bān guò lái deHai cháu... Chào cô, bọn cháu mới dọn đến đây.