Cách dùng "第二个呢 是这个猜字游戏" (dì èr gè ne shì zhè ge cāi zì yóu xì) trong hội thoại tiếng Trung
第二个呢 是这个猜字游戏
Thứ hai là [Một lần vang danh] trò chơi ô chữ.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:09
gěi hái zi men liú yì diǎn lián xiǎng de kōng jiān duì huà diào huà diào huà diào
给孩子们留一点联想的空间 对 划掉 划掉 划掉
“- Để bọn trẻ có không gian tự liên tưởng. - Đúng. Gạch đi, gạch đi, gạch đi.”
LINE 0212:15
PLAYING SCENEdì èr gè ne shì zhè ge cāi zì yóu xì
第二个呢 是这个猜字游戏
“Thứ hai là [Một lần vang danh] trò chơi ô chữ.”
LINE 0312:18
shì ràng nǐ duì zú qiú duì yǒu yí gè xīn de rèn shí ràng tā liàng yī xià gē zhè
是让你对足球队有一个新的认识 让它晾一下 搁这
“[Một lần vang danh] Mục đích là để cô có một cái nhìn mới về đội bóng. Cứ để nó khô một lúc đi. Để đây này.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 213 clips (Page 5 of 11)
HSK 2
0:03s
nǐ zhī dào yé yé ài nǐ♪ Từng khoảnh khắc tạo nên chính mình ♪ cháu biết là ông luôn yêu cháu.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ men yí dìng yào yíng♪ Em tô đầy sắc màu cho khoảng trống cuộc đời ♪ chúng ta nhất định phải giành chiến thắng.

HSK 3
0:03s
hǎo le bǎ qiú shōu yī xià zhǔn bèi pǎo bù hǎoĐược rồi, đi nhặt bóng đi. Chuẩn bị chạy bộ. Vâng.

HSK 4
0:03s
jiù shì tā jiù shì tā jiù shì tā yuán lái jiù shì tā a- Là cô ta. - Chính là cô ta. Chính là cô ta. Hóa ra là cô ta thật à?

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
zhī sān dāng sān nǐ gāng gāng shuō de jiù shì tā ma jiù shì tāCố ý làm tiểu tam. - Người cậu vừa nói là cô ta à? - Đúng, chính là cô ta.

HSK 6
0:03s
gàn shá ne bì zuǐ gàn má gàn shá ya bì zuǐ kàn shén me kàn- Làm gì đấy? - Im miệng! Gì thế? - Làm gì vậy? - Im miệng! Nhìn cái gì mà nhìn?

HSK 6
0:03s
gàn má ne yǒu shì ma zǒu zǒu zǒu zǒu ba zǒu ba- Làm gì đấy? - Thôi nào. Có chuyện gì không? - Đi đi, đi đi! - Đi thôi, đi thôi!

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè me duō rì zi yǐ lái wǒ yě suàn shì xiǎng míng bái leSuốt khoảng thời gian qua em cũng đã nghĩ thông rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
nà yī zhāng jiù shì cóng qí zhōng tōu zǒu detấm ảnh đó chính là một bản đã bị ai đó lấy trộm từ số ảnh ấy.