Cách dùng "光凭这点习惯 不足以成为证据" (guāng píng zhè diǎn xí guàn bù zú yǐ chéng wéi zhèng jù) trong hội thoại tiếng Trung
光凭这点习惯 不足以成为证据
Chỉ dựa vào thói quen nhỏ này thì chưa đủ để làm chứng cứ.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:07
zhí jiē ràng jǐng chá zhuā tā ya duì
直接让警察抓他呀 对
“Báo cảnh sát bắn anh ta luôn thôi. Đúng đấy.”
LINE 0226:10
PLAYING SCENEguāng píng zhè diǎn xí guàn bù zú yǐ chéng wéi zhèng jù
光凭这点习惯 不足以成为证据
“Chỉ dựa vào thói quen nhỏ này thì chưa đủ để làm chứng cứ.”
LINE 0326:16
nà wǒ men jiē xià lái gāi zěn me bàn zěn me sōu jí gèng duō de zhèng jù
那我们接下来该怎么办 怎么搜集更多的证据
“Vậy giờ chúng ta nên làm gì để thu thập được nhiều chứng cứ hơn?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 213 clips (Page 5 of 11)
HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ zhī dào yé yé ài nǐ♪ Từng khoảnh khắc tạo nên chính mình ♪ cháu biết là ông luôn yêu cháu.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ men yí dìng yào yíng♪ Em tô đầy sắc màu cho khoảng trống cuộc đời ♪ chúng ta nhất định phải giành chiến thắng.

HSK 3
0:03s
hǎo le bǎ qiú shōu yī xià zhǔn bèi pǎo bù hǎoĐược rồi, đi nhặt bóng đi. Chuẩn bị chạy bộ. Vâng.

HSK 4
0:03s
jiù shì tā jiù shì tā jiù shì tā yuán lái jiù shì tā a- Là cô ta. - Chính là cô ta. Chính là cô ta. Hóa ra là cô ta thật à?

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
zhī sān dāng sān nǐ gāng gāng shuō de jiù shì tā ma jiù shì tāCố ý làm tiểu tam. - Người cậu vừa nói là cô ta à? - Đúng, chính là cô ta.

HSK 6
0:03s
gàn shá ne bì zuǐ gàn má gàn shá ya bì zuǐ kàn shén me kàn- Làm gì đấy? - Im miệng! Gì thế? - Làm gì vậy? - Im miệng! Nhìn cái gì mà nhìn?

HSK 6
0:03s
gàn má ne yǒu shì ma zǒu zǒu zǒu zǒu ba zǒu ba- Làm gì đấy? - Thôi nào. Có chuyện gì không? - Đi đi, đi đi! - Đi thôi, đi thôi!

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè me duō rì zi yǐ lái wǒ yě suàn shì xiǎng míng bái leSuốt khoảng thời gian qua em cũng đã nghĩ thông rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s