Cách dùng "就是她 就是她 就是她 原来就是她啊" (jiù shì tā jiù shì tā jiù shì tā yuán lái jiù shì tā a) trong hội thoại tiếng Trung
就是她 就是她 就是她 原来就是她啊
- Là cô ta. - Chính là cô ta. Chính là cô ta. Hóa ra là cô ta thật à?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:43
hǎo le bǎ qiú shōu yī xià zhǔn bèi pǎo bù hǎo
好了把球收一下 准备跑步 好
“Được rồi, đi nhặt bóng đi. Chuẩn bị chạy bộ. Vâng.”
LINE 0220:46
PLAYING SCENEjiù shì tā jiù shì tā jiù shì tā yuán lái jiù shì tā a
就是她 就是她 就是她 原来就是她啊
“- Là cô ta. - Chính là cô ta. Chính là cô ta. Hóa ra là cô ta thật à?”
LINE 0320:52
shì是
a啊
nǐ你
bù不
shuō说
wǒ我
dōu都
bù不
zhī知
dào道
“Đúng vậy, nếu cậu không nói thì tôi cũng không biết.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 213 clips (Page 5 of 11)
HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ zhī dào yé yé ài nǐ♪ Từng khoảnh khắc tạo nên chính mình ♪ cháu biết là ông luôn yêu cháu.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ men yí dìng yào yíng♪ Em tô đầy sắc màu cho khoảng trống cuộc đời ♪ chúng ta nhất định phải giành chiến thắng.

HSK 3
0:03s
hǎo le bǎ qiú shōu yī xià zhǔn bèi pǎo bù hǎoĐược rồi, đi nhặt bóng đi. Chuẩn bị chạy bộ. Vâng.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
zhī sān dāng sān nǐ gāng gāng shuō de jiù shì tā ma jiù shì tāCố ý làm tiểu tam. - Người cậu vừa nói là cô ta à? - Đúng, chính là cô ta.

HSK 6
0:03s
gàn shá ne bì zuǐ gàn má gàn shá ya bì zuǐ kàn shén me kàn- Làm gì đấy? - Im miệng! Gì thế? - Làm gì vậy? - Im miệng! Nhìn cái gì mà nhìn?

HSK 6
0:03s
gàn má ne yǒu shì ma zǒu zǒu zǒu zǒu ba zǒu ba- Làm gì đấy? - Thôi nào. Có chuyện gì không? - Đi đi, đi đi! - Đi thôi, đi thôi!

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè me duō rì zi yǐ lái wǒ yě suàn shì xiǎng míng bái leSuốt khoảng thời gian qua em cũng đã nghĩ thông rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
nà yī zhāng jiù shì cóng qí zhōng tōu zǒu detấm ảnh đó chính là một bản đã bị ai đó lấy trộm từ số ảnh ấy.