Cách dùng "没关系 不好意思 不好意思 没关系" (méi guān xì bù hǎo yì sī bù hǎo yì sī méi guān xì) trong hội thoại tiếng Trung
没关系 不好意思 不好意思 没关系
Không sao. - Em xin lỗi, xin lỗi. - Không sao.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:30
nǐ zhī dào wǒ men jiào liàn de míng zì a nà nǐ yí dìng hé xiǎo lín lǎo shī guān xì
你知道我们教练的名字啊 那你一定和小林老师关系
“Anh biết tên huấn luyện viên của bọn em ạ? Thế thì chắc hẳn anh với cô Tiểu Lâm...”
LINE 0234:34
PLAYING SCENEméi guān xì bù hǎo yì sī bù hǎo yì sī méi guān xì
没关系 不好意思 不好意思 没关系
“Không sao. - Em xin lỗi, xin lỗi. - Không sao.”
LINE 0334:38
shí zài bù hǎo yì sī gē gē
实在不好意思 哥哥
“Em xin lỗi anh nhiều.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 213 clips (Page 2 of 11)
HSK 5
0:03s
wǒ yào qù zhǎo qián zhǔ rèn wèn gè qīng chǔCô phải đi tìm thầy chủ nhiệm Tiền để hỏi cho rõ.

HSK 4
0:03s
nǐ men zhī dào tā fàng xué zhī hòu yì bān huì qù nǎ maCác em có biết sau giờ tan học thầy ấy thường đi đâu không?

HSK 7
0:03s
hóng yáng gōng yuán xià qí fēng yǔ wú zǔCông viên Hồng Dương để đánh cờ. Mưa nắng gì cũng không nghỉ.

HSK 6
0:03s
bù gēn nǐ wán le wán yī pán jiù pǎo a hái qiàn wǒ yī dùn fàn neKhông chơi với ông nữa. Mới chơi có một ván đã chạy rồi à? Ông còn nợ tôi một bữa cơm đấy.

HSK 5
0:03s
xiǎo lín lǎo shī jīn tiān zhǎo wǒ yǒu shì a qián zhǔ rènCô Tiểu Lâm, hôm nay tìm tôi có việc gì à? Thầy chủ nhiệm,

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nǎ yī jiàn shì qíng bú shì nín zài bèi hòu bāng mángcó chuyện nào mà không phải là thầy âm thầm giúp ở phía sau đâu?

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
yí dìng shì yōng yǒu jiào shì yào shi de rénthì chắc chắn phải là người có chìa khóa lớp học.

HSK 5
0:03s
néng tóng shí yōng yǒu duō jiān jiào shì yào shi de rén bù suàn duōNgười có chìa khóa của nhiều phòng học cùng lúc thì không nhiều.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
néng duì xué shēng men liǎo rú zhǐ zhǎng duì nín lái shuō bìng bù nánMuốn hiểu rõ từng học sinh với thầy thì đâu phải chuyện khó.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s