Cách dùng "没关系 不好意思 不好意思 没关系" (méi guān xì bù hǎo yì sī bù hǎo yì sī méi guān xì) trong hội thoại tiếng Trung
没关系 不好意思 不好意思 没关系
Không sao. - Em xin lỗi, xin lỗi. - Không sao.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:30
nǐ zhī dào wǒ men jiào liàn de míng zì a nà nǐ yí dìng hé xiǎo lín lǎo shī guān xì
你知道我们教练的名字啊 那你一定和小林老师关系
“Anh biết tên huấn luyện viên của bọn em ạ? Thế thì chắc hẳn anh với cô Tiểu Lâm...”
LINE 0234:34
PLAYING SCENEméi guān xì bù hǎo yì sī bù hǎo yì sī méi guān xì
没关系 不好意思 不好意思 没关系
“Không sao. - Em xin lỗi, xin lỗi. - Không sao.”
LINE 0334:38
shí zài bù hǎo yì sī gē gē
实在不好意思 哥哥
“Em xin lỗi anh nhiều.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 213 clips (Page 5 of 11)
HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ zhī dào yé yé ài nǐ♪ Từng khoảnh khắc tạo nên chính mình ♪ cháu biết là ông luôn yêu cháu.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ men yí dìng yào yíng♪ Em tô đầy sắc màu cho khoảng trống cuộc đời ♪ chúng ta nhất định phải giành chiến thắng.

HSK 3
0:03s
hǎo le bǎ qiú shōu yī xià zhǔn bèi pǎo bù hǎoĐược rồi, đi nhặt bóng đi. Chuẩn bị chạy bộ. Vâng.

HSK 4
0:03s
jiù shì tā jiù shì tā jiù shì tā yuán lái jiù shì tā a- Là cô ta. - Chính là cô ta. Chính là cô ta. Hóa ra là cô ta thật à?

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
zhī sān dāng sān nǐ gāng gāng shuō de jiù shì tā ma jiù shì tāCố ý làm tiểu tam. - Người cậu vừa nói là cô ta à? - Đúng, chính là cô ta.

HSK 6
0:03s
gàn shá ne bì zuǐ gàn má gàn shá ya bì zuǐ kàn shén me kàn- Làm gì đấy? - Im miệng! Gì thế? - Làm gì vậy? - Im miệng! Nhìn cái gì mà nhìn?

HSK 6
0:03s
gàn má ne yǒu shì ma zǒu zǒu zǒu zǒu ba zǒu ba- Làm gì đấy? - Thôi nào. Có chuyện gì không? - Đi đi, đi đi! - Đi thôi, đi thôi!

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè me duō rì zi yǐ lái wǒ yě suàn shì xiǎng míng bái leSuốt khoảng thời gian qua em cũng đã nghĩ thông rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s