Cách dùng "你还是跟以前一样 敢做不敢认" (nǐ hái shì gēn yǐ qián yī yàng gǎn zuò bù gǎn rèn) trong hội thoại tiếng Trung
你还是跟以前一样 敢做不敢认
cô vẫn giống hệt hồi trước, dám làm không dám nhận.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:10
lín林
wǎn晩
xīng星
“Lâm Vãn Tinh,”
LINE 0239:11
PLAYING SCENEnǐ hái shì gēn yǐ qián yī yàng gǎn zuò bù gǎn rèn
你还是跟以前一样 敢做不敢认
“cô vẫn giống hệt hồi trước, dám làm không dám nhận.”
LINE 0339:18
méi没
zuò做
guò过
de的
shì事
qíng情
“Việc chưa từng làm,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 213 clips (Page 11 of 11)
HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
yī zhě nán zì yī athầy thuốc khó tự chữa bệnh cho mình nhỉ? [Viên nén Sertraline Hydrochloride]

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nín gǎn bù gǎn ràng wǒ zhā zhā èr shí nián qián de lùn wén[Giấy chứng nhận danh dự] Thầy có dám để em kiểm tra luận văn 20 năm trước không?

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s