Cách dùng "你还是跟以前一样 敢做不敢认" (nǐ hái shì gēn yǐ qián yī yàng gǎn zuò bù gǎn rèn) trong hội thoại tiếng Trung
你还是跟以前一样 敢做不敢认
cô vẫn giống hệt hồi trước, dám làm không dám nhận.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:10
lín林
wǎn晩
xīng星
“Lâm Vãn Tinh,”
LINE 0239:11
PLAYING SCENEnǐ hái shì gēn yǐ qián yī yàng gǎn zuò bù gǎn rèn
你还是跟以前一样 敢做不敢认
“cô vẫn giống hệt hồi trước, dám làm không dám nhận.”
LINE 0339:18
méi没
zuò做
guò过
de的
shì事
qíng情
“Việc chưa từng làm,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 213 clips (Page 3 of 11)
HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
jiàn liàng a jiàn liàng wǒ shì nín xué shēng maThông cảm nhé. Thông cảm nhé. Con là học trò của thầy mà.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè fēng xìn ne jiù kāi qǐ le wǒ men de shén mì jì huàVà chính bức thư đó đã mở màn cho kế hoạch "Người bí ẩn" của bọn tôi.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
lǎo jiǎng hé nǐ yé yé dōu dài zhe qiān guà zǒu leAnh Tưởng và ông nội cô mang theo nỗi trăn trở trước khi ra đi.

HSK 4
0:03s
wǒ hé xiǎo jiǎng ne dāng rán yào bǎ zhè ge shì qíng jì xù xià qùVì vậy, đương nhiên là tôi và Tiểu Tưởng phải tiếp tục thực hiện việc này,

HSK 3
0:03s