Cách dùng "您敢不敢让我查查二十年前的 论文" (nín gǎn bù gǎn ràng wǒ zhā zhā èr shí nián qián de lùn wén) trong hội thoại tiếng Trung
您敢不敢让我查查二十年前的 论文
[Giấy chứng nhận danh dự] Thầy có dám để em kiểm tra luận văn 20 năm trước không?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0142:38
nín您
zhēn真
de的
chéng诚
shí实
ma吗
“[Giấy chứng nhận danh dự] thầy đã thực sự liêm chính chưa?”
LINE 0242:41
PLAYING SCENEnín gǎn bù gǎn ràng wǒ zhā zhā èr shí nián qián de lùn wén
您敢不敢让我查查二十年前的 论文
“[Giấy chứng nhận danh dự] Thầy có dám để em kiểm tra luận văn 20 năm trước không?”
LINE 0342:48
kào zhe xué shù zuò jiǎ dāng shàng le háng yè de tài dǒu
靠着学术作假 当上了行业的泰斗
“[Giấy chứng nhận danh dự] Gian lận học thuật để trở thành giáo sư đầu ngành.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 213 clips (Page 5 of 11)
HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ zhī dào yé yé ài nǐ♪ Từng khoảnh khắc tạo nên chính mình ♪ cháu biết là ông luôn yêu cháu.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ men yí dìng yào yíng♪ Em tô đầy sắc màu cho khoảng trống cuộc đời ♪ chúng ta nhất định phải giành chiến thắng.

HSK 3
0:03s
hǎo le bǎ qiú shōu yī xià zhǔn bèi pǎo bù hǎoĐược rồi, đi nhặt bóng đi. Chuẩn bị chạy bộ. Vâng.

HSK 4
0:03s
jiù shì tā jiù shì tā jiù shì tā yuán lái jiù shì tā a- Là cô ta. - Chính là cô ta. Chính là cô ta. Hóa ra là cô ta thật à?

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
zhī sān dāng sān nǐ gāng gāng shuō de jiù shì tā ma jiù shì tāCố ý làm tiểu tam. - Người cậu vừa nói là cô ta à? - Đúng, chính là cô ta.

HSK 6
0:03s
gàn shá ne bì zuǐ gàn má gàn shá ya bì zuǐ kàn shén me kàn- Làm gì đấy? - Im miệng! Gì thế? - Làm gì vậy? - Im miệng! Nhìn cái gì mà nhìn?

HSK 6
0:03s
gàn má ne yǒu shì ma zǒu zǒu zǒu zǒu ba zǒu ba- Làm gì đấy? - Thôi nào. Có chuyện gì không? - Đi đi, đi đi! - Đi thôi, đi thôi!

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè me duō rì zi yǐ lái wǒ yě suàn shì xiǎng míng bái leSuốt khoảng thời gian qua em cũng đã nghĩ thông rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s